Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_h.doc
Đáp án.docx
Đọc K1.doc
Ma trận.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN NGÔ QUYỀN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG TH NGUYỄN KHUYẾN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 (Thời gian làm bài 50 phút) Họ và tên: .............................................. Mã Giám thị 1: . .. phách Lớp:........................................................ Giám thị 2: . . Số báo danh: ..............Phòng thi............ Điểm Giám khảo Nhận xét của giáo viên Mã phách Đọc Đọc Viết Tổng ....................... ........................................................................ thành hiểu Bằng số: ............. ....................... ........................................................................ tiếng Bằng chữ:........... ....................... ........................................................................ .............................. ....................... ........................................................................ I. KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (7 điểm): 2. Đọc hiểu (3 điểm): Đọc thầm bài sau và làm bài tập Ngăn nắp Hết giờ ngủ trưa, tổ Thắm kê bàn ghế. Các bạn nam chăm chỉ, kê bàn tăm tắp. Các bạn nữ hăm hở bê ghế. Cô đến, bàn ghế đã ngăn nắp. Khoanh chữ ở ý đúng: Câu 1 (0,5 điểm) Tổ Thắm kê bàn ghế khi nào ? A. ra chơi vào B. tan học C. hết giờ ngủ trưa Câu 2 (0,5 điểm) Ai đã kê bàn ghế ? A. các bạn nam B. các bạn nữ C. chăm chỉ Câu 3 a ( 1 điểm) Cô đến, bàn ghế đã thế nào ? A. tăm tắp B. ngăn nắp C. kê bàn b ( 1 điểm) Viết các tiếng có vần ăp trong bài II. KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm) 1. Nhìn - viết (7 điểm): Cô xẻng làm việc rất siêng năng. Chú yểng khen cô xẻng và chị gió.
- Không viết vào phần gạch chéo này 2. Bài tập (3 điểm): 1. ( 1 điểm): Điền vào chỗ chấm g hay gh: gồ ề .i nhớ iên hay yên: xe nét x .. 2. ( 1 điểm): Khoanh vào chữ cái ghi trước từ có chữ viết đúng: A. nghiêm ngỉ B. kiên trì C. kũ cĩ D. yên lặng 3. ( 0,5 điểm): Điền vào chỗ chấm - Tiếng có vần am: Bé ... việc chăm chỉ. - Tiếng có vần iêt: Bạn Yến . chữ cẩn thận. 4. ( 0,5 điểm): Hãy viết 1 từ có 2 tiếng trong đó có tiếng chứa vần ăng

