Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Thành (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Thành (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_h.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Thành (Có đáp án)
- Trường Tiểu học Hải Thành BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI HỌC Kè I Lớp: .......... Năm học 2024-2025 Họ tờn: ........................................... MễN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (Thời gian làm bài: 60 phỳt) Điểm Nhận xột, đỏnh giỏ của giỏo viờn GV coi/chấm ......................................................................... ......................................................................... I. KIểM TRA ĐọC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (4 điểm): GV cho HS đọc 1 trong các bài đọc đã học từ bài 50 – 75 (Sách Tiếng Việt 1 – Tập 1) 2. Bài tập vận dụng: (6 điểm) Bài 1. Nối (2 điểm) Bài 2. Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ chấm (2 điểm) Bài 3. Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu (2 điểm) mẹ, với riềng, kho cá
- II. KIểM TRA VIếT: (10 điểm) 1. Viết các từ (viết chữ cỡ vừa) , mỗi từ viết 1 lần (4 điểm) quả gấc, sò điệp, giàn mướp 2. Viết câu sau (viết chữ cỡ nhỏ) (4 điểm) Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ. 3. Bài tập: Điền /iêc, /iên/ /iêp/ (2 điểm)
- ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM MễN TIẾNG VIỆT 1 CUỐI Kè 1 I. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng: 4 điểm - Yờu cầu: + HS đọc đỳng, rừ ràng cỏc tiếng; đọc ngắt nghỉ đỳng vị trớ, đọc liền mạch, liờn tục: 4 điểm. + HS đọc đỳng, rừ ràng cỏc tiếng: 4 điểm. + HS đọc đỳng, rừ ràng cỏc tiếng song cũn đỏnh vần: 3-3,5 điểm. + Tựy mức độ HS đọc, GV ghi điểm phự hợp với năng lực của HS. 2. Bài tập vận dụng: (6 điểm) Bài 1. Nối (2 điểm) Lũy tre xanh ------ bao lấy xóm làng Ông ngoại ------- dạy em chơi cờ Hoa huệ --------------- màu trắng Bài 2. Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ chấm (2 điểm) a. Nhà cửa rất sạch sẽ b. Mờy chú chim chích chăm chỉ bắt sâu Bài 3. Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu (2 điểm) Mẹ kho cá với riềng. (Không trừ điểm nếu học sinh không viết chữ hoa đầu câu, cuối câu thiếu dấu chấm.) II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm) 1. Viết các từ (viết chữ cỡ vừa) (4 điểm) quả gấc, sò điệp, giàn mướp - Chữ viết đỳng mẫu, đẹp, đều, liền nột. Trỡnh bày sạch sẽ, gọn gàng. 2. Viết đoạn thơ sau (viết chữ cỡ nhỏ) (4 điểm) Tết đang vào nhà Sắp thêm một tuổi Đất trời nở hoa. - HS chộp đỳng cỏc chữ. Khụng trừ điểm nếu HS khụng viết chữ hoa đầu cõu, thiếu dấu chấm cuối cõu. - Khoảng cỏch giữa cỏc chữ đều nhau, đỳng quy định. - Chữ viết đẹp, đều, liền nột.Trỡnh bày sạch sẽ, gọn gàng. - HS viết sai 3 tiếng, trừ 0.5 điểm. 3. Bài tập: Điền /iêc, /iên/ /iêp/ (2 điểm) H1. Bữa tiệc H2. Công viên H3. Sò điệp

