Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hồng Thái (Có đáp án + Ma trận)

doc 7 trang vuhoai 13/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hồng Thái (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_h.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hồng Thái (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN AN DƯƠNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG THÁI Ma trận đề kiểm tra định kì học kì I Năm học: 2024 - 2025 Môn : Tiếng Việt - Lớp 1 I. BÀI KIỂM TRA ĐỌC Mạch kiến Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức,kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Đọc thành Số câu tiếng - Đọc và trả lời Câu số câu hỏi cuối bài đọc từ tuần 10 đến tuần 17. Đọc đúng bài theo yêu cầu; biết đọc Số điểm 6,0 6,0 to, rõ ràng; tốc độ đọc khoảng 35-40 tiếng / phút Đọc hiểu Số câu - Đọc thầm và 2 1 1 3 1 hiểu nội dung văn bản và trả Câu số 1,2 3 4 lời một số câu hỏi liên quan Số điểm đến nội dung 2,0 1,0 1,0 3,0 1,0 văn bản. Số câu 2 1 3 Tổng Số điểm 2,0 6,0 1,0 1,0 3,0 7,0
  2. II. BÀI KIỂM TRA VIẾT Mạch kiến Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức,kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL a) Chínhtả Số câu (tập chép) - Viết đoạn Câu số thơ, đoạn văn có độ dài khoảng 16-20 Số điểm 6,0 6,0 chữ, trong 15 phút. Số câu b) Bài tập: 1 1 1 1 1 3 Điền âm,vần, chọn từ điền Câu số 1 2 3 4 vào chỗ chấm,...... Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 3,0 Số câu 1 1 1 1 3 Tổng Số điểm 1,0 1,0 7,0 1,0 1,0 9,0
  3. UBND QUẬN AN DƯƠNG KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024- 2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG THÁI MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Thời gian: 40 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian giao đề và đọc thành tiếng) (Đề thi gồm 03 trang) Ngày 08 tháng 01 năm 2025 Họ và tên học sinh : . ... ....... Lớp ........SBD . Số phách .......  ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Điểm Giám khảo Số phách ( Kí và ghi rõ họ tên) Đọc: . Viết: Điểm TB: . A. Kiểm tra đọc (10 điểm) I. Đọc thành tiếng (6 điểm): Học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học ở SGK TV lớp 1 từ tuần 10 đến tuần 17. Học sinh trả lời 1 câu hỏi về nội dung liên quan đến bài đọc. II. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức kĩ năng Tiếng Việt (4 điểm): Mùa xuân đến Bầu trời ngày một thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa cau thơm dịu. Vườn cây lại rộn rã tiếng chim. Câu 1: (M1- 1 điểm). Đoạn văn tả mùa nào trong năm ? A. Mùa xuân. B. Mùa hạ. C. Mùa đông. Câu 2: (M1- 1 điểm). Khi mùa xuân đến thì vườn cây như thế nào ? A. thêm xanh . B. rực rỡ. C. đâm chồi nảy lộc Câu 3. (M2- 1 điểm). Nối Hoa nhãn nồng nàn Hoa bưởi thơm dịu Hoa cau ngọt Câu 4. (M3- 1 điểm). Tìm và viết các tiếng có vần “ay” có trong bài đọc trên?
  4. Học sinh không được viết vào đây B. Kiểm tra viết (10 điểm) I. Chính tả (6 điểm): Tập chép Sáng đầu thu trong xanh Em mặc quần áo mới Đi đón ngày khai trường Vui như là đi hội. . II.Bài tập (4 điểm) Câu 1 (M1- 1 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án viết đúng chính tả: A. ghánh nước B. tắc kè C. nghõ nhỏ Câu 2 (M1- 1 điểm). Điền vào chỗ trống: a) Điền g hay gh: con à ế nhựa
  5. Học sinh không được viết vào đây b) Điền c hay k: con ....iến ..... ây cối Câu 3 (M2- 1 điểm). Điền tai hay tay? - Mắt thấy ..................... nghe. - ............... làm hàm nhai. Câu 4 (M3- 1 điểm). Sắp xếp các từ để tạo câu. Viết lại câu em tạo được. trường em / cây xanh / có/ rất nhiều. luôn/ bố mẹ/ quan tâm, dạy dỗ/ em.
  6. UBND QUẬN AN DƯƠNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG THÁI Hướng dẫn chấm bài kiểm tra học kì I - Năm học 2024 - 2025 Môn Tiếng Việt - Lớp 1 I. Bài kiểm tra đọc. 10 điểm 1. Kiểm tra đọc thành tiếng (6 điểm) - Đọc đúng, đọc to (đọc đúng tiếng, ngắt, nghỉ đúng, lưu loát, tốc độ khoảng 20 tiếng/phút): 5 điểm - Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu, phát âm không chuẩn trừ 0,2 điểm - HS trả lời được câu hỏi có liên quan đến nội dung đọc: 1điểm 2. Đọc hiểu: 4 điểm Câu 1: 1điểm Câu 2: 1 điểm Câu 3: 1 điểm Câu 4: 1 điểm A. mùa xuân B. đâm chồi nảy Hoa nhãn ngọt. ngày, nảy lộc Hoa bưởi nồng nàn. Hoa cau thơm dịu. II. Kiểm tra viết (10 điểm ) 1. Chính tả (Tập chép):6 điểm - Bµi viÕt ®óng, chữ viết®óng ®é cao, kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c ch÷, tr×nh bµy s¹ch, ®Ñp (6 ®iÓm) - Sai phô ©m ®Çu hoÆc sai vÇn mçi lçi trõ 0,2 ®iÓm - Sai hoÆc thiÕu dÊu thanh mçi lçi trõ 0,25 ®iÓm - Lçi sai trïng nhau trõ 1 lÇn ®iÓm - Bµi viÕt ®óng, ch÷ viÕt xÊu, tr×nh bày bÈn trõ 1 ®iÓm. + Cách tiến hành: - Giáo viên đọc trước cho HS nghe đoạn viết 1 lần. Sau đó nêu yêu cầu viết chính tả (Tập chép), GV viết mẫu đoạn viết lên bảng lớp (viết kiểu chữ thường, cỡ chữ vừa) - HS chép nội dung đoạn viết vào giấy ô ly. - GV đọc lại đoạn viết cho HS soát bài sau khi đã viết xong. 2. Bµi tËp: 4 ®iÓm Câu 1: Khoanh đúng đáp án: B. tắc kè (1 điểm) Câu 2: (mỗi phần đúng 0,5 điểm) : a, con gà ghế nhựa b, con kiến cây cối Câu 3: Mỗi đáp án điền đúng được 0,25 điểm Mắt thấy tai nghe. Tay làm hàm nhai Câu 4: Viết đúng câu, mỗi câu được 0,5 điểm. - Trường em có rất nhiều cây xanh. - Bố mẹ luôn quan tâm, dạy dỗ em.