Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_h.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh (Có đáp án)
- UBND QUậN LÊ CHÂN KIểM TRA ĐịNH Kì CUốI HọC Kì I TRƯỜNG TH NGUYỄN ĐỨC CẢNH NĂM HọC 2024 - 2025 MÔN TIếNG VIệT - LớP 1 Thú Ba ngày 07 tháng 01 năm 2025 (Thời gian: 40 phút) Họ và tên:................................................................................. Lớp:............ Số báo danh: ...................Phòng thi:.............. Số phách: Giám thị: ................................................................................... Họ TÊN Và CHữ Kí Số phách: ĐIểM CủA BàI THI Giám khảo 1 Giám khảo 2 ĐTT: ...... ĐH: ...... .. .. Viết: ...... TV: ...... A. Kiểm tra đọc: (7 điểm) 1. Đọc thành tiếng: (5 điểm) Học sinh bắt thăm đọc một đoạn văn 2. Đọc hiểu: (2 điểm) Đọc đoạn văn sau: Chim sâu chăm chỉ Chim sâu nhảy nhót trên cây cam. Nó nhìn bên nọ, ngó bên kia, rồi bắt một con sâu đem về cho con. Chim sâu rất chăm chỉ. Nó tìm sâu trên cây cam suốt ngày. Thật là may mắn cho cây khi v•ờn có mấy chú chim sâu. Dựa vào nội dung đoạn văn, điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Câu 1: - Tên loài chim đ•ợc nói đến trong đoạn văn là .. .. .. Câu 2: - Chim sâu rất............................................ Câu 3: Tìm các tiếng có chứa vần •ơn, ay trong bài: - •ơn:........................................................................................................... - ay:..........................................................................................................
- (Không viết vào phần gạch chéo) B. Kiểm tra viết: (3 điểm) 1. Nhìn chép: (2 điểm) Mùa xuân về, cây cối trong v•ờn thi nhau đâm chồi nảy lộc. 2. Bài tập chính tả: (1 điểm) Điền vào chỗ trống: a) ch hay tr: - kể ............uyện - ........uyền thuyết b) •ơi hay •ơu : / - t•ơi c.......... - con kh.........
- TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN ĐỨC CẢNH ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM MễN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CUỐI HỌC Kè I NĂM HỌC 2024 – 2025 (Thời gian: 40 phỳt) A. Kiểm tra đọc: (7điểm) 1. Đọc thành tiếng (5 điểm) Học sinh bắt thăm đọc một đoạn văn (5 phỳt/HS, chuẩn bị 3 phỳt). - HS đọc đoạn văn (dài khoảng 35-40 tiếng). Tốc độ đọc 20 tiếng/1phỳt. - HS đọc trơn, đọc đỳng, đọc rừ từng tiếng, từ và biết ngắt cõu. (5 điểm). Trong đú: + Đọc đỳng tốc độ: 3 điểm + Đọc to, rừ ràng, biết ngắt nghỉ đỳng: 2 điểm 2. Đọc hiểu (2 điểm - 15 phỳt): - Tên loài chim đ•ợc nói đến trong đoạn văn là: chim sâu (0,5 điểm) Câu 2: (0,5 điểm) - Chim sâu rất chăm chỉ. Câu 3: (1 điểm) Tìm đúng 4 tiếng có chứa vần trong bài (Mỗi tiếng sai, trừ: 0,25 điểm) - •ơn: v•ờn - ay: ngày, may, nhảy B. Kiểm tra viết: (3 điểm) HS viết chữ nhỏ 1. Nhìn chép (2 điểm - 15 phút) Mùa xuân về, cây cối trong v•ờn thi nhau đâm chồi nảy lộc. - Viết đỳng kiểu chữ thường, cỡ chữ nhỏ: 0,25 điểm - Đỳng tốc độ, đỳng chớnh tả: 1,5 điểm - Trỡnh bày sạch đẹp: 0,25 điểm - Sai 1 lỗi trừ 0,2 điểm (Lỗi sai giống nhau trừ điểm 1 lần). HS viết bỳt mực, chữ nhỏ. 2. Bài tập chính tả: 1 điểm ( 10 phút): Bài 1: Điền vào chỗ trống: Mỗi õm, vần điền đỳng vào chỗ trống: 0,25 điểm a) ch hay tr: - kể chuyện - truyền thuyết b) •ơu hay •ơi: - t•ơi c•ời - con kh•ớu
- Kiểm tra đọc thành tiếng HK1 - Lớp 1 (2024-2025) Bài đọc 1: Hoa mai vàng Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp khu đất. Các cánh hoa dài, ngắn, đủ hình, đủ dạng. Bạn Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng. Bài đọc 2: Rằm tháng tám Các bạn lễ mễ khênh ghế ra sân, thi kể về rằm tháng tám. Bạn Thành kể về chị Hằng Nga. Bạn Sáng kể về mâm ngũ quả có quả thị vàng, quả na mắt to, quả cam, quả đu đủ và quả táo. Vầng trăng chênh chếch sáng vằng vặc khắp sân. Bài đọc 3: Hồ Ba Bể ở hồ Ba Bể, mỗi hòn đá, gốc cây, loài chim, loài thú đều gắn với một sự tích. Bên hồ có bao cảnh đẹp: núi Cửa Trời, thác Đầu Đẳng,... Sông Năng mềm mại nh• mái tóc nàng tiên uốn l•ợn gần hồ. Bài đọc 4: Giàn m•ớp Tháng t• bắt đầu mùa m•ớp. Giàn m•ớp đ•ợc ngoại chăm bón, rào chắn cẩn thận. Hạt m•ớp nảy mầm, ra hoa. Từng đàn b•ơm b•ớm bay đến rập rờn. Giàn m•ớp rất sai quả, nhìn thật thích. Bài đọc 5: Chim Ưng Chim Ưng làm tổ trên đỉnh ngọn núi cao ngất. Hằng ngày, chim th•ờng đứng bên một hòn đá nhìn những dải mây, ngắm mặt bể xanh sâu thẳm. Không con vật nào leo nổi lên đỉnh núi để làm bạn với chim.
- TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN ĐỨC CẢNH HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MễN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CUỐI HỌC Kè I NĂM HỌC 2024 – 2025 (Thời gian: 40 phỳt) A. Kiểm tra đọc: (7 điểm) 1. Đọc thành tiếng: (5 điểm) HS bắt thăm, đọc một trong các đoạn văn sau trong 2 phút (HS chuẩn bị 2-3 phút) - HS đọc đoạn văn (dài khoảng 35-40 tiếng). Tốc độ đọc 20 tiếng/1phỳt. - HS đọc trơn, đọc đỳng, đọc rừ từng tiếng, từ và biết ngắt cõu. (5 điểm). Trong đú: + Đọc đỳng tốc độ: 3 điểm + Đọc to, rừ ràng, biết ngắt nghỉ đỳng: 2 điểm Kiểm tra đọc thành tiếng: Bài đọc thành tiếng HK1 - Lớp 1 (2024-2025) GV cho Học sinh bắt thăm, đọc một trong các bài sau (2 phút): Bài đọc 1: Hoa mai vàng Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp khu đất. Các cánh hoa dài, ngắn, đủ hình, đủ dạng. Bạn Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng. Bài đọc 2: Rằm tháng tám Các bạn lễ mễ khênh ghế ra sân, thi kể về rằm tháng tám. Bạn Thành kể về chị Hằng Nga. Bạn Sáng kể về mâm ngũ quả có quả thị vàng, quả na mắt to, quả cam, quả đu đủ và quả táo. Vầng trăng chênh chếch sáng vằng vặc khắp sân. Bài đọc 3: Hồ Ba Bể Ở hồ Ba Bể, mỗi hòn đá, gốc cây, loài chim, loài thú đều gắn với một sự tích. Bên hồ có bao cảnh đẹp: núi Cửa Trời, thác Đầu Đẳng,... Sông Năng mềm mại nh• mái tóc nàng tiên uốn l•ợn gần hồ. Bài đọc 4: Giàn m•ớp Tháng t• bắt đầu mùa m•ớp. Giàn m•ớp đ•ợc ngoại chăm bón, rào chắn cẩn thận. Hạt m•ớp nảy mầm, ra hoa. Từng đàn b•ơm b•ớm bay đến rập rờn. Giàn m•ớp rất sai quả, nhìn thật thích. Bài đọc 5: Chim Ưng Chim Ưng làm tổ trên đỉnh ngọn núi cao ngất. Hằng ngày, chim th•ờng đứng bên một hòn đá nhìn những dải mây, ngắm mặt bể xanh sâu thẳm. Không con vật nào leo nổi lên đỉnh núi để làm bạn với chim. 2. Đọc hiểu: HS làm vào bài KT (2 điểm – 15 phút) B. Kiểm tra viết: (3 điểm) HS viết chữ nhỏ, bút mực 1. HS nhìn chép (2 điểm - 15 phút) 2. Bài tập chính tả: (1 điểm - 10 phút):
- TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN ĐỨC CẢNH HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MễN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CUỐI HỌC Kè I NĂM HỌC 2024 – 2025 (Thời gian: 40 phỳt) A. Kiểm tra đọc: (7 điểm) 1. Đọc thành tiếng: (5 điểm) Đã kiểm tra 2. Đọc hiểu: HS làm vào bài KT (2 điểm – 15 phút) B. Kiểm tra viết: (3 điểm) HS viết chữ nhỏ, bút mực 1. HS nhìn chép (2 điểm - 15 phút) – Nhắc HS soát bài 2. Bài tập chính tả: (1 điểm - 10 phút) TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN ĐỨC CẢNH HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MễN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CUỐI HỌC Kè I NĂM HỌC 2024 – 2025 (Thời gian: 40 phỳt) A. Kiểm tra đọc: (7 điểm) 1. Đọc thành tiếng: (5 điểm) Đã kiểm tra 2. Đọc hiểu: HS làm vào bài KT (2 điểm – 15 phút) B. Kiểm tra viết: (3 điểm) HS viết chữ nhỏ, bút mực 1. HS nhìn chép (2 điểm - 15 phút) – Nhắc HS soát bài 2. Bài tập chính tả: (1 điểm - 10 phút) TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN ĐỨC CẢNH HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MễN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CUỐI HỌC Kè I NĂM HỌC 2024 – 2025 (Thời gian: 40 phỳt) A. Kiểm tra đọc: (7 điểm) 1. Đọc thành tiếng: (5 điểm) Đã kiểm tra 2. Đọc hiểu: HS làm vào bài KT (2 điểm – 15 phút) B. Kiểm tra viết: (3 điểm) HS viết chữ nhỏ, bút mực 1. HS nhìn chép (2 điểm - 15 phút) – Nhắc HS soát bài 2. Bài tập chính tả: (1 điểm - 10 phút):
- b) uôm hay uôi : - con m.......... - quả m.........

