Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Viên (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 18/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Viên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_202.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Viên (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH TÂN VIÊN Môn: Toán – Lớp 2 TRƯỜNG TH QUANG TRUNG NĂM HỌC 2019 - 2020 Năm học 2024- 2025 Môn Toán - Lớp 3 Thời gian làm bài: 40 phút Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên học sinh:............................................................. SBD:.................... A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước ý đúng hoặc thực hiện yêu cầu: Câu 1: (1 điểm) a. Số lớn nhất có hai chữ số là: A. 89 B. 100 C. 99 D. 90 b. Trong phép trừ: 40 – 17 = 23 thì 40 gọi là: A. Số hạng B. Số bị trừ C. Số trừ D. Hiệu Câu 2: (1 điểm) a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 45 + 28 62 là : A. > B. < C. = b. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4kg + 5 kg + 16kg = ......... A. 14kg B. 24kg C. 25kg D. 25l Câu 3: (1 điểm) Số? a. Con ngỗng cân nặng .......kg, con gà cân nặng .........kg b. Đồng hồ chỉ: ........... giờ ............. phút ........... giờ ............. phút Câu 4: (1 điểm) Hình bên có: A. 2 hình tứ giác và 3 hình tam giác. B. 3 hình tứ giác và 2 hình tam giác. C. 4 hình tứ giác và 2 hình tam giác.
  2. B. TỰ LUẬN Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 45 + 28 7 + 75 62 - 19 100 - 7 Câu 6: (1 điểm) Viết các số 97; 59, 99, 79; 95 - Theo thứ tự từ lớn đến bé .. - Theo thứ tự từ bé đến lớn .. Câu 7: (2 điểm) Năm nay bố 36 tuổi, con 8 tuổi. Hỏi bố hơn con bao nhiêu tuổi? Câu 8: (1 điểm) a. Số lớn hơn 55 và nhỏ hơn 60 là ....................................................................... b. Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có hai chữ số.
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 2 - Năm học: 2024 – 2025 Câu 1: (1 điểm) a. Số lớn nhất có hai chữ số là: C. 99 b. Trong phép trừ: 40 – 17 = 23 thì 40 gọi là: B. Số bị trừ Câu 2: (1 điểm) a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 45 + 28 62 là : A. > b. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4kg + 5 kg + 16kg = ......... C. 25kg Câu 3: (1 điểm) Số? a. Con ngỗng cân nặng 7kg, con gà cân nặng 3kg b. Đồng hồ chỉ: 7 giờ 15 phút 9 giờ 30 phút Câu 4: (1 điểm) Hình bên có: C. 4 hình tứ giác và 2 hình tam giác. B. TỰ LUẬN Câu 5: (2 điểm) Mỗi phép tính 0,5 điểm: + Đặt tính đúng : 0,25 điểm - Kết quả tính đúng, ghi vị trí đúng : 0,25 điểm - Đặt tính sai, kết quả đúng : 0 điểm Câu 6: (1 điểm) Mỗi phần đúng 0,5 điểm Câu 7: (2 điểm) Bài giải Bố hơn con số tuổi là: 0,5đ 36 – 8 = 28 (tuổi) 1đ Đáp số: 28 tuổi 0,5đ Câu 8: (1 điểm) a. (0,5đ) Số lớn hơn 55 và nhỏ hơn 60 là: 56, 57, 58, 59 HS viết được 1 số cho 0,25 điểm; từ 2-4 số 0,5 điểm b. (0,5đ) Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có hai chữ số. Số lớn nhất có hai chữ số là 99 Số nhỏ bé có hai chữ số là 10 Hiệu của hai số đó là: 99 – 10 = 89 HS chỉ viết phép tính 99 – 10 = 89 vẫn cho đủ số điểm HS có thể có nhiều cách giải khác nhau Gv có thể tự so sánh cách làm và cho điểm tương ứng. * Chữ viết không rõ ràng hoặc trình bày không khoa học, bẩn, ... trừ 0,5- 1 điểm toàn bài.