Đề kiểm tra giữa kì II môn Địa lý Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Nhơn Phúc (Có đáp án)

 1.Mặt hàng xuất khẩu chính của nước ta sang ASEAN là gạo và thị trường tiêu thụ lớn nhất:

   A.Phi-lip-pin                                                          B. In-đô-nê-xi-a

  C.Ma-lai-xi-a                                                         D.Cả 3 đều đúng .

 2.Thủ đô của Cam-pu-chia:

   A.Xiêm Rệp                                                           B.Công-pông-chàm

   C. Bat-đom-boong                                                D.Phnôm-Pênh .

 3.Hiệp hội các nước Đông nam Á được thành lập vào năm :

   A. 1967                  B. 1977                      C.1987                                   D. 1997

 4.Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở địa phận của tỉnh 

  A. Lai Châu                       B Hà Giang                C. Điện Biên             D. Lào Cai 

 5. Độ muối trung bình  của biển Đông là:

  A. 27-30%o             B.30-33%o                 C. 33-36%o                D. 36-39%o

 6. Nước có số dân đông nhất Đông Nam Á là:

  A. Việt Nam                       B. Phi-lip-pin            C. Thái Lan               D. In-đô-nê-xi-a 

doc 9 trang mianlien 04/03/2023 2880
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì II môn Địa lý Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Nhơn Phúc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_ki_ii_mon_dia_ly_lop_8_nam_hoc_2021_2022_tr.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì II môn Địa lý Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Nhơn Phúc (Có đáp án)

  1. dạng, lãnh thổ Việt Nam Số câu 1 câu= 2 2 câu= 3câu : điểm 20 2.5 điểm 45 % % % 25% TSĐ TSĐ= TSĐ= 4.5đ Đặc Đặc điểm điểm khoán khoáng g sản sản VN Việt Nam Số câu 1câu % 1 câu % TSĐ= 5% TSĐ 0,5 điểm TSĐ= 0,5 điểm Địa Đặc hình điểm Việt địa Nam hình VN Số câu 1 câu= 1 câu % 2 điểm 20% TSĐ 20 % TSĐ= 2 điểm TSĐ 5câu 1câu 2câu 1câu 1câu TSĐ 10đ 40 % 5 % TSĐ= 25 % 20 % 10% =10đ 100% TSĐ= 4 0.5điểm TSĐ= TSĐ= TSĐ 100% TS điểm 2.5điểm 2điểm = 1đ TS câu: câu: 10 10 III. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN: A.Trắc nghiệm:(5đ) I. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu ý em cho là đúng nhất : 1.Mặt hàng xuất khẩu chính của nước ta sang ASEAN là gạo và thị trường tiêu thụ lớn nhất: A.Phi-lip-pin B. In-đô-nê-xi-a C.Ma-lai-xi-a D.Cả 3 đều đúng . 2.Thủ đô của Cam-pu-chia: A.Xiêm Rệp B.Công-pông-chàm C. Bat-đom-boong D.Phnôm-Pênh . 3.Hiệp hội các nước Đông nam Á được thành lập vào năm : A. 1967 B. 1977 C.1987 D. 1997 4.Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở địa phận của tỉnh A. Lai Châu B Hà Giang C. Điện Biên D. Lào Cai 5. Độ muối trung bình của biển Đông là:
  2. V. KẾT QUẢ: ( Thống kê các loại điểm): lớp Sĩ Giỏi Khá TB Yếu Kém TB trở lên số 8A1 8A2 8A3 8A4 VI-Nhận xét, rút kinh nghiệm
  3. TrườngTHCS Nhơn Phúc ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II 2020- 2021 Giám thị 1 Giám thị 2 Mã Lớp:8 .SBD: . Môn : Địa Lý 8 Họ và tên Thời gian : 45 Phút Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Lời phê Mã Đề 2 A.Trắc nghiệm:(5đ) I. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu ý em cho là đúng nhất : 1.Mặt hàng xuất khẩu chính của nước ta A.Gạo,cà phê B. Ô tô C.Máy bay D.Hóa chất 2.Thủ đô của Lào: A.Luông Pha Băng B.Xa-van-na-khẹt C. Viêng Chăn D.Bô-lô-ven 3. Việt Nam gia nhập Hiệp hội các nước Đông nam Á vào năm : A. 1967 B. 1977 C.1987 D. 1995 4.Điểm cực Nam của nước ta nằm ở địa phận của tỉnh A. Kiên Giang B Hà Giang C. Cà Mau D. Lào Cai 5. Độ muối trung bình của biển Đông là: A. 27-30%o B.30-33%o C. 33-36%o D. 36-39%o 6. Nước có số dân đông nhất Đông Nam Á là: A. Việt Nam B. Phi-lip-pin C. Thái Lan D. In-đô-nê-xi-a II.Hãy nối các số liệu ở cột bên trái tương ứng với các số liệu ở bên phải sao cho đúng (2đ) Bên trái Bên phải Đáp án 1.Diện tích phần biển (km2) a.3 260 1. 2.Chiều dài đường bờ biển (km) b.1 000 000 2. 3.Nơi hẹp nhất theo chiều tây-đông (km) c.4 550 3. 4. Chiều dài đường biên giới quốc gia trên đất liền (km) d.50 4. B.Tự luận :(5đ) 1. Trình bày đặc điểm địa hình Việt Nam?(2đ) 2.Nêu những đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí tự nhiên nước ta?(2đ) 3. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện tỉ lệ tăng trưởng kinh tế năm 2000 của một số nước Đông Nam Á theo bảng số liệu dưới đây (1đ) Tỉ lệ tăng trưởng Nước Tỉ lệ tăng trưởng(%) Nước (%) In-đô-nê-xi-a 4,8 Thái Lan 4,4 Ma-lai-xi-a 8,3 Việt Nam 6,7 Phi-lip-pin 4,0 Xin-ga-po 9,9 Bài làm :
  4. - Vị trí tiếp xúc các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.( 0,5 đ) 3. Vẽ đúng biểu đồ ( 1 đ)