Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Hà (Có đáp án + Ma trận)

doc 7 trang vuhoai 13/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Hà (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024_2025.doc
  • docxĐỀ KIỂM TRA ĐỌC - HKI - Lớp 1.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Hà (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HÀ BÀI KIỂM TRA LỚP 1 Điểm Lớp: .............................................. HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024-2025 Đọc: Họ và tên....................................... Môn: Tiếng Việt Thời gian làm bài: 40 phút Viết: Chung: I. BÀI KIỂM TRA ĐỌC 1. Đọc thành tiếng: (6 điểm) – Bốc thăm và trả lời câu hỏi. 2. Đọc hiểu (4 điểm) Về quê Gần tết, mẹ xếp đồ cho bé Hà về quê thăm bà. Mẹ mua cho bà áo ấm. Bé háo hức lắm. Bé ở với bà từ nhỏ. Bà luôn chăm lo cho bé. Bà chở bé đi chơi, tắm rửa, ru cho bé ngủ. Bà rất yêu bé. Bé Hà nhớ bà lắm. Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy hoàn thiện các câu sau: Câu 1: (1điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng: Mẹ xếp đồ cho bé Hà đi đâu? A. đi học B. về quê thăm bà C. đi học D. đi chơi Câu 2: (1điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng: Mẹ biếu bà thứ gì? A. áo ấm B. hoa quả C. khăn len D. bánh kẹo Câu 3: (1 điểm) Nối thành câu cho đúng nội dung bài đọc. Bé Hà về quê Bà rất yêu bé Câu 4: (1 điểm) Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm: về quê xanh tươi chăm sóc a. Bé Hà ........................................thăm bà b. Bà luôn ......................... cho bé Hà.
  2. II. BÀI KIỂM TRA VIẾT 1. Nhìn chép chữ cỡ nhỏ: (6 điểm) Hoa lan lấp ló qua kẽ lá. Nụ hoa xinh xinh trắng ngần. Khi hoa nở cánh hoa xòe ra duyên dáng. 2. Bài tập (4 điểm) Câu 1: (1 điểm) Điền c hay k: thước ..........ẻ ..........on kiến Câu 2: (1 điểm) Điền am hay ăm: quả c.......... ch.......... chỉ Câu 3: (1 điểm) Viết từ phù hợp dưới mỗi tranh ........ .. Câu 4: (1 điểm) Nối ô chữ thích hợp: Cánh đồng lúa cành đào. Mẹ mua chín vàng rực.
  3. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Năm học: 2024 - 2025 I. BÀI KIỂM TRA ĐỌC 1. Đọc thành tiếng: (6 điểm) – Bốc thăm và trả lời câu hỏi. - Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc 1 điểm - Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu 1 điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ (không đọc sai quá 05 tiếng): 1 điểm - Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 20-25 chữ/1 phút): 1 điểm - Trả lời nội dung câu hỏi: 1 điểm 2. Đọc hiểu (4 điểm) Về quê Gần tết, mẹ xếp đồ cho bé Hà về quê thăm bà. Mẹ mua cho bà áo ấm. Bé háo hức lắm. Bé ở với bà từ nhỏ. Bà luôn chăm lo cho bé. Bà chở bé đi chơi, tắm rửa, ru cho bé ngủ. Bà rất yêu bé. Bé Hà nhớ bà lắm. Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy hoàn thiện các câu sau: Câu 1: (1điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng: Mẹ xếp đồ cho bé Hà đi đâu? A. đi học B. về quê thăm bà C. đi học D. đi chơi Câu 2: (1điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng: Mẹ biếu bà thứ gì? A. áo ấm B. hoa quả C. khăn len D. bánh kẹo Câu 3: (1 điểm) Nối thành câu cho đúng nội dung bài đọc. Bé Hà về quê Bà rất yêu bé Câu 4: (1 điểm) Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm: về quê xanh tươi chăm sóc a. Bé Hà về quê thăm bà b. Bà luôn chăm sóc cho bé Hà.
  4. II. BÀI KIỂM TRA VIẾT 1. Nhìn chép chữ cỡ nhỏ: (6 điểm) - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 3 điểm. (nếu viết không đúng kiểu chữ hoặc cỡ chữ 0 điểm) - Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm - Tốc độ đạt yêu cầu (khoảng 12 - 15 chữ/15 phút): 1 điểm - Trình bày đúng quy định; viết sạch, đẹp: 1 điểm 2. Bài tập (4 điểm) Câu 1: (1 điểm) Điền c hay k: thước kẻ con kiến Câu 2: (1 điểm) Điền am hay ăm: quả cam chăm chỉ Câu 3: (1 điểm) Viết từ phù hợp dưới mỗi tranh mặt trời máy bay Câu 4: (1 điểm) Nối ô chữ thích hợp: Bầu trời ríu rít hót vang. Bầy chim trong xanh. II. BÀI KIỂM TRA VIẾT 1. Nhìn chép chữ cỡ nhỏ: (6 điểm) - Viết đúng kiểu chữ cái kiểu chữ thường, cỡ nhỏ; đúng nét nối và sự liên kết giữa các chữ, vị trí dấu. 2. Bài tập (4 điểm) Câu 1: (1 điểm) Điền c hay k: thước kẻ con kiến Câu 2: (1 điểm) Điền am hay ăm:
  5. quả cam chăm chỉ Câu 3: (1 điểm) Viết từ phù hợp dưới mỗi tranh bắp ngô số một Câu 4: (1 điểm) Nối ô chữ thích hợp: Cánh đồng lúa cành đào. Mẹ mua chín vàng rực.
  6. MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 HỌC KÌ 1 Năm học 2024 – 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch KT TN TL TN TL TN TL Điểm ĐỌC - Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. Đọc 6 - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm to từ, câu - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ - Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 20-25 chữ/1 phút - Trả lời nội dung câu hỏi Số - Hiểu nội dung của bài đọc, 2 2 hiểu ý nghĩa của bài đọc. câu - Trả lời được các câu hỏi liên Đọc 4 quan tới nội dung trong bài hiểu bằng suy luận trực tiếp. Câu 1,2 3,4 số Tổng điểm 10 VIẾT - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ. Viết 6 - Viết đúng chính tả - Tốc độ đạt yêu cầu (khoảng 12 - 15 chữ/15 phút) - Vận dụng luật chính tả, quy tắc chính tả để thực hiện các bài tập. Số Kiến 2 2 câu thức 4 Tiếng Việt Câu 1,2 3,4 số Tổng điểm 10