Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chính Mỹ (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang vuhoai 16/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chính Mỹ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024_2025.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chính Mỹ (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường: Tiểu học Chính Mỹ BÀI KIỂM TRA LỚP 1 Lớp : . HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên : . Môn Tiếng Việt . Thời gian làm bài: 45 phút Điểm Nhận xét và chữ ký của giáo viên chấm I. Kiểm tra đọc thành tiếng (5 điểm). II. Kiểm tra đọc hiểu (2 điểm). 1. Đọc thầm bài sau: Hoa mai Mùa xuân về, trăm hoa nở rộ. Nào hồng, nào cúc, nào mận nhưng em vẫn thích nhất hoa mai. Bông hoa mai có năm cánh, màu vàng ươm như nắng mùa xuân. Cánh hoa mỏng manh, rung rinh trong gió như những cánh bướm. Cứ đến Tết, bố lại đặt cây mai vào giữa phòng khách. Bố bảo, nếu thiếu hoa mai vàng thì nghĩa là Tết chưa trọn vẹn. 2. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1 (0.5 điểm). Bài đọc trên nói về loài hoa nào? A. Hoa mai vàng. C. Hoa mai trắng. B. Hoa mai đỏ. D. Hoa đào. Câu 2 (0.5 điểm). Bông hoa mai có mấy cánh? A. bốn cánh C. sáu cánh B. năm cánh D. tám cánh Câu 3 (1 điểm). Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm: (Tết đã trọn vẹn / Tết chưa trọn vẹn) Nếu thiếu hoa mai vàng thì nghĩa là
  2. III. Tập chép (2 điểm). Tết đến, đàn én nhỏ lại ríu rít bay về, náo nức đón chào năm mới. IV. Bài tập (1 điểm). Câu 4 (0,2 điểm). Điền vào chỗ chấm g hay gi? - .à gô, ỏ cá Câu 5 (0,8 điểm). Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu.
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 1 HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2024 - 2025 1. Kiểm tra đọc thành tiếng: 5 điểm - Thao tác đọc đúng: Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc. - Phát âm rõ các âm, vần khó cần phân biệt: 1 điểm - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm - Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm - Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 15-20 chữ/ phút); 1 điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm -> Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, thiếu trừ 0,25 điểm 2. Kiểm tra đọc hiểu: 3 điểm - Câu 1 (0.5 điểm) - Đáp án A. Hoa mai vàng - Câu 2 (0.5 điểm) - Đáp án B. năm cánh - Câu 3 (1 điểm) Nếu thiếu hoa mai vàng thì nghĩa là Tết chưa trọn vẹn. 3. Tập chép: 2 điểm * Yêu cầu: - Giáo viên chép câu lên bảng. yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng cách. - HS nhìn bảng chép vào giấy đúng các chữ. - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ. * Hướng dẫn chấm: - Tốc độ đạt yêu cầu: 0.5 điểm. - Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 0.5 điểm. - Viết đúng chính tả (không mắc quá 3 lỗi): 0.5 điểm. - Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 0.5 điểm. - Viết sai mỗi âm (vần, tiếng) trừ 0,15 điểm 4. Bài tập chính tả: 1 điểm Câu 4 (0.25 điểm). Điền đúng 1 phần cho 0.1 điểm, đúng cả 2 phần cho 0.25 điểm Đáp án : - gà gô - giỏ cá Câu 5 (0.75 điểm). Học sinh sắp xếp và viết lại đúng câu cho 0.75 điểm (khuyến khích viết hoa chữ cái đầu câu). Nếu viết không có dấu chấm cuối câu trừ 0.25 điểm. Đáp án: Bố cho em giỏ cá.
  4. Bảng ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1 Học kì 1 - Năm học: 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Chủ đề Tổng STT Nhận biết Kết nối Vận dụng TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 3 1 Đọc hiểu Câu số 1,2 3 văn bản Số điểm 1 1 2 Số câu 1 1 2 2 Câu số 4 5 Viết Số điểm 0.5 0.5 1 Số câu 2 1 1 1 5 Tổng Số điểm 1 0.5 1 0.5 3 Ghi chú: Đọc thành tiếng: 5 điểm. Tập chép: 2 điểm