Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cộng Hiền (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cộng Hiền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024_2025.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cộng Hiền (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI KỲ I – LỚP 1 Năm học: 2024 – 2025 Số câu, số điểm Mức Mức Mức Mức Tổ Mạch kiến thức, kĩ năng 1 2 3 4 ng I.Viết: - Kiểm tra kĩ năng viết Số câu (đoạn) 1 1 3 Yêu cầu HS có tư thế viết đúng, 1 viết đúng kiểu chữ thường cỡ vừa. Viết khoảng 12-17 chữ. Tốc độ Số điểm 2 2 2 6 tối thiểu 1 chữ/ phút. Số câu 2 1 1 4 - Bài tập chính tả Số điểm 2 1 1 4 II. Đọc : 1.Đọc thành tiếng: Đọc trơn, đọc đúng, đọc rõ ràng Số câu 1 1 1 3 vân, từ, câu khoảng 25- 30 tiếng. Tốc độ đọc tối thiểu 15 tiếng / phút. Số điểm 2 2 2 6 2. Kiểm tra về năng lực hiểu: Số câu 2 1 1 4 Nối các cụm từ để thành câu có nghĩa. - Tìm tiếng có vần - Hiểu nội dung bài. Số điểm 2 1 1 4 Số câu, 6 4 4 14 Tổng Số đoạn Số điểm 8 6 6 20
- BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TIẾNG VIỆT 1 Số báo danh: Phòng thi : Họ và tên: Người coi ..... Người chấm ĐIỂM NHẬN XÉT . . I. ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm) 1. Đọc vần (2điểm) êt it ut ưt ap ăp âp op ôp ơp ep êp ip up anh ach ênh êch inh ich ang ăng âng. 2. Đọc từ (2 điểm) xẹp lép dọn dẹp lễ phép chép bài bếp lửa sắp xếp con rệp gạo nếp dịp may bắt nhịp 3. Đọc câu (2 điểm) Chú của Hiên là chiến sĩ ở đảo xa. Lần nào về nghỉ, chú đều có quà cho Hiên, rồi đưa Hiên đi chơi, dạy Hiên tô vẽ. Chú còn kể cho Hiên nghe về biển đảo, về chú bộ đội. Mỗi lần chú về chơi, Hiên thấy vui quá! II. ĐỌC HIỂU (4 điểm) Đọc bài và làm theo yêu cầu Chủ nhật
- Chủ nhật, bố mẹ Bi ở nhà. Mẹ làm phở bò. Bố giặt giũ. Bi cho gà ăn. Bé Li rửa mặt, rửa chân cho búp bê. Cả nhà ăn phở. Mẹ ăn chậm nhất vì vừa ăn vừa cho bé Li ăn. Bi phụ bố rửa bát. Mẹ thì xem vở của Bi, gật gù: "Bi khá lắm!". *Khoanh tròn vào chữ cái ( A, B, C) trước ý trả lời đúng Câu 1. Bi đã làm gì giúp bố mẹ? A. Cho gà ăn, phụ bố rửa bát B. Rửa mặt, rửa chân cho búp bê C. Học bài. Câu 2. Trong nhà Bi có những ai? A. Bố, mẹ, bé Li B. Bố, mẹ C. Bố, mẹ, bé Li và Bi Câu 3. Tìm trong bài đọc trên những tiếng có vần an, ất ân: ât: . Câu 4. Nối B A Cô giáo hót vang. Bầy chim giảng bài. Cây mít tập thể dục Lớp em sai quả.
- BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TIẾNG VIỆT 1 Số báo danh: Phòng thi : Họ và tên: Người coi ..... Người chấm ĐIỂM NHẬN XÉT . . I. Viết chính tả
- II. Bài tập Bài 1. Điền c hay k ? thước ...........ẻ, ......ửa hàng, cái ......ưa, ....on gà Bài 2. Điền vần ng hay ngh ? bé .......ủ, củ .......ệ, ý .......ĩ con ...... é Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước từ viết đúng chính tả A. kon vịt B. cũ cĩ C. que tính D. kầm tay Bài 4. Điền vần ai hoặc ay Bàn t......... t......... thỏ
- HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 1 HỌC KÌ I NĂM Năm học 2024-2025 B. Hướng dẫn kiểm tra đọc 1. Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng: (6 điểm) - GV gọi lần lượt từng em đọc bài tập đọc trong phiếu làm sẵn. * Cách đánh giá: - Học sinh đọc trơn vần, tiếng, câu đảm bảo tốc độ 30-40 chữ/phút. Tùy theo mức độ sai sót hay tốc độ đọc để GV trừ điểm cho phù hợp. 2. Đọc hiểu: (4 điểm) Mỗi câu làm đúng cho 1 điểm. Câu 1- A. Cho gà ăn, phụ bố rửa bát
- Câu 2- C. Bố, mẹ, bé Li và Bi Câu 3. Nhật , nhất, chân Câu 4: Nối đúng mỗi phần cho 0,25 điểm I. Kiểm tra viết: (10 điểm) Học sinh làm bài viết trong thời gian 30 phút. 1. Bài viết (6 điểm) Vần: âu, ay, uông, inh, ươm Từ: lao xao, công viên, vườn ươm Câu: Dưới hàng dừa xanh mát, em tung tăng cắp sách tới trường. - Giáo viên chép lên bảng cho học sinh nhìn chép. - Giáo viên cho HS soát lại bài sau khi viết xong. - Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đúng cỡ, đúng khoảng cách, sạch sẽ được 6 điểm. - Mỗi lỗi viết sai, viết thiếu trừ 0,25 đ. Những lỗi giống nhau trừ điểm 1 lần. 2. Bài tập (4 điểm) Bài1 1: (1đ) Điền đúng mỗi từ cho 0,25đ Thước kẻ, cửa hàng, cái cưa, con gà Bài 2. (1đ) Điền đúng mỗi từ cho 0,25đ Bé ngủ, củ nghệ, ý nghĩ, con nghé Bài 3. (1đ) C que tính Bài 4: (1đ) bàn tay, tai thỏ * Chú ý: Điểm kiểm tra môn Tiếng Việt là điểm trung bình cộng của 2 bài kiểm tra đọc và viết.

