Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lại Xuân (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 16/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lại Xuân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024_2025.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lại Xuân (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Lại Xuân BÀI KIỂM TRA LỚP 1 Họ và tên: ...................................... HỌC KÌ I- MÔN TIẾNG VIỆT ........................................................... NĂM HỌC 2024- 2025 Lớp: ................................................. Thời gian: 40 phút Điểm Lời nhận xét của giáo viên ...................................................................................................................... ....................................................................................................................... ................................................................................................................... 1. Đọc: (5 điểm) 2. Dựa vào nội dung bài đọc, hoàn thiện những câu ở bên dưới (2 điểm) Nhà dì Tư Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu. Sau nhà có rau cải, rau dền và cả dưa hấu. Gần nhà dì có cây cầu tre nhỏ. Xa xa là dãy núi cao. Câu 1. (0,5 điểm): Nhà dì Tư ở quê có gì? A. Có rau cải, rau dền và dưa hấu. B. Có cây cầu tre nhỏ. C. Có cây cau, giàn trầu. Câu 2. (0,5 điểm): Sau nhà dì Tư có gì? A. Có rau cải, rau dền và dưa hấu. B. Có cây cầu tre nhỏ. C. Có cây cau, vườn trầu. Câu 3. (0,5 điểm): Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau Gần nhà dì Tư có ................................................................................................. Câu 4. (0,5 điểm): Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu sải cánh, trên bầu trời, bay lượn, đàn hải âu
  2. 3. Viết: (2 điểm) 4. ( 1 điểm) a) Điền g hoặc gh .. a tàu bàn .ế .i nhớ b) Điền ng hoặc ngh .ỉ hè con é suy ĩ lắng e c) Điền oan hoặc oăn cái kh tóc x .. th . thoắt
  3. MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 – HK I Năm học 2024-2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch Tổng Yêu cầu cần Số câu, Nhận biết Kết nối Vận dụng KT - đạt số điểm KN TN TL TN TL TN TL TN TL - Trả lời được Số câu 2 1 2 1 các câu hỏi về một số chi tiết Câu số 1,2 3 1,2 3 nội dung trong văn bản Sẻ và cò Số điểm 1đ 0,5 1đ 0,5đ - Biết sắp xếp Số câu 1 1 1 1 Kiến các từ ngữ cho thức sẵn thành câu Câu số 4 3 4 3 Tiếng rồi viết lại đúng Việt chính tả (viết hoa đầu câu, cuối câu có dấu chấm) - Phân biệt quy Số điểm 1 0,5 1 0,5đ tắc chính tả ng hoặc ngh hay g hoặc gh; oan hay oăn Số câu 2 2 1 2 3 Tổng Số điểm 1 1,5 0,5 1đ 2đ
  4. ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1 HỌC KÌ I Năm học 2024-2025 1. Đọc thành tiếng (5 điểm) HS bốc thăm bài đọc ngoài - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu. - Đọc đúng tiếng, đúng từ, trôi chảy, lưu loát. - Ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa. - GV ghi nhận những trường hợp đọc sai do “nói ngọng” như nhầm lẫn l/n; ch/tr để giúp HS có ý thức sửa sai. 2. Đọc hiểu (2 điểm) Câu 1. (0,5 điểm): C. Có cây cau, giàn trầu. Câu 2. (0,5 điểm): A. Có rau cải, rau dền và dưa hấu. Câu 3. (0,5 điểm): Gần nhà dì Tư có cây cầu tre nhỏ. Câu 4. (0,5 điểm): HS sắp xếp đúng nhưng đầu câu không viết hoa, cuối câu không có dấu chấm, GV không cho điểm. Trên bầu trời đàn hải âu sải cánh bay lượn. Đàn hải âu sải cánh bay lượn trên bầu trời. 3. Nhìn - viết (2 điểm) Xuân về, muôn hoa khoe sắc thắm. Cây cối đâm chồi nảy lộc. - HS viết đúng chính tả, chữ viết đúng mẫu, đúng cỡ chữ, đều và tương đối đẹp cho 2 điểm - HS viết sai một lỗi trừ 0,25đ. 4. ( 1 điểm) Mỗi từ điền đúng cho 0,1đ a) Điền g hoặc gh ga tàu bàn ghế ghi nhớ b) Điền ng hoặc ngh nghỉ hè con nghé suy nghĩ lắng nghe c) Điền oan hoặc oăn cái khoan tóc xoăn thoăn thoắt