Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thiên Hương (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 16/08/2025 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thiên Hương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024_2025.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thiên Hương (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH THIÊN HƯƠNG BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Điểm Lớp: - NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên: Môn: Tiếng Việt - Lớp 1 ................................................. Thời gian làm bài: 40 phút I. Ki￿m tra đ￿c: (10 đi￿m) 1. Đ￿c thành ti￿ng: (7 đi￿m) (HS b￿t thăm) 2. Đ￿c hi￿u: (3 đi￿m) ￿ch c￿m Có m￿t hôm ￿ch c￿m T￿i l￿p cô h￿i nh￿ : Tinh ngh￿ch n￿p b￿ ao - Sách đâu em h￿c bài ? M￿i rình b￿t cào cào C￿u gãi đ￿u, gãi tai Quên sách bên b￿ c￿. - Thưa cô, em xin l￿i ! Câu 1: Khoanh vào câu tr￿ l￿i đúng (1 đi￿m - M1) ￿ch quên sách ￿ đâu ? A. ￿ l￿p B. ￿ nhà C. Bên b￿ c￿ D. Nhà cào cào Câu 2: Ch￿n t￿ trong ngo￿c đi￿n vào ch￿ ch￿m đ￿ hoàn thành câu (c￿m ơn, xin l￿i ) (1 đi￿m - M1) Thưa cô, em .. ..... ! Câu 3: Vi￿t tên hai con v￿t mà em bi￿t (1 đi￿m - M1) III. Ki￿m tra vi￿t: (10 đi￿m) 1. Vi￿t: (7 đi￿m) T￿p chép
  2. Đi h￿c Đi h￿c l￿m s￿ l￿ Cha m￿ v￿n ch￿ mong Ba b￿n h￿a trong lòng H￿c t￿p th￿t chăm ch￿. Đ Đ C B H 2. Bài t￿p (3 đi￿m) Câu 4: (1,5 đi￿m - M2) a. Đi￿n ng hay ngh ? ............e nh￿c gi￿c ...........￿ b. Đi￿n c hay k ? ..........￿ng ........￿nh .........on ..........i￿n Câu 5. (1,5 đi￿m - M3): Ch￿n t￿ ng￿ trong ngo￿c đi￿n vào ch￿ tr￿ng đ￿ hoàn thi￿n câu (bu￿c, l￿nh, m￿i) Mùa đông ................................bu￿t M￿ ..............................tóc cho em. Em có c￿p sách .............................
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM LỚP 1 A. Môn Toán I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào đáp án đúng Câu 1: (1 điểm) a. Khoanh đúng đáp án C (0,5 điểm) b. Khoanh đúng đáp án D (0,5 điểm) Câu 2: (1 điểm) a. Khoanh đúng đáp án A (0,5 điểm) b. Mỗi phần đúng (0,25 điểm) 10 - 3 = 6 2 + 7 = 9 S Đ Câu 3: (1 điểm) a. Khoanh đúng đáp án C (0,5 điểm) b. Khoanh đúng đáp án B (0,5 điểm) Câu 4: (1 điểm) a. Khoanh đúng đáp án D (0,5 điểm) b. Khoanh đúng đáp án B (0,5 điểm) II. TỰ LUẬN Câu 5: (1 điểm): Mỗi phần đúng (0,25 điểm) a, sáu: 6 tám: 8 b, 5: năm 9: chín Câu 6: (1 điểm): Mỗi phần đúng (0,25 điểm) 6 + 2 = 8 10 - 4 = 6 4 + 0 + 3 = 7 9 - 2 + 3 = 10 Câu 7: (1 điểm): Mỗi phần đúng (0,5 điểm) - Có 2 hình vuông - Có 6 hình tam giác Câu 8: (1 điểm): Mỗi phần đúng (0,25 điểm) 3 6 2 + 8 > 7 + 2 9 - 4 = 3 + 2 Câu 9: Viết phép tính thích hợp (1 điểm) 5 + 3 = 8 Câu 10: (1 điểm) 10 Điền đúng mỗi số (0,25 điểm) 6 4 3 3 1 0 3 0 1
  4. B. Môn Tiếng Việt I. Kiểm tra đọc (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (7 điểm) HS bắt thăm đọc 1 đoạn văn khoảng 35 đến 40 chữ. GV quan sát, ghi nhận và đánh giá khả năng đọc thành tiếng của HS qua tốc độ đọc (đọc nhanh hay chậm, bao nhiêu tiếng trong 1 phút) và chất lượng đọc (Có đọc rõ và chính xác hay không) 2. Đọc hiểu: (3 điểm) Ếch cốm Câu 1: Khoanh đúng đáp án C (1 điểm) Câu 2: Chọn đúng từ (1 điểm) Thưa cô, em xin lỗi ! Câu 3: (1 điểm) - Học sinh viết sáng tạo, viết đúng mỗi tên con vật: 0,5 điểm. II. Kiểm tra viết (10 điểm) 1. Viết: (7 điểm) Tập chép - Viết đúng độ cao, bề rộng, khoảng cách, đúng chính tả, đảm bảo tốc độ viết, trình bày sạch sẽ: 7 điểm. - Sai lẫn độ cao, khoảng cách, lỗi chính tả, trình bày bẩn ... trừ từ 0,5 điểm. 2. Bài tập (3 điểm) Câu 4: (1,5 điểm) Điền đúng mỗi chữ (0,25 điểm) a. Điền ng hay ngh ? nghe nhạc giấc ngủ b. Điền c hay k? cồng kềnh con kiến Câu 5. (1,5 điểm) Điền đúng mỗi từ (0,5 điểm) Mùa đông lạnh buốt. Mẹ buộc tóc cho em. Em có cặp sách mới.