Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hoa Động (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 19/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hoa Động (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hoa Động (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Hoa Động BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025 Họ và tên: ..... Môn: Toán - Lớp 2 Lớp: 2A...... Thời gian: 35 phút Điểm Lời nhận xét của giáo viên ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. Bài 1. (M1- 1 điểm) a) Cho phép tính: 14 + = 32. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 14 B. 32 C. 18 D. 46 b) Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: A. 11 B. 22 C. 99 D. 10 Bài 2. (M1- 1 điểm) a. Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? A. 6 giờ 15 phút B. 3 giờ 30 phút C. 5 giờ 15 phút D. 3 giờ 15 phút b. Nếu ngày 22 tháng 12 là Chủ Nhật thì ngày 25 tháng 12 là thứ mấy? A. Thứ Hai B. Thứ Ba C. Thứ Tư D. Thứ Năm Bài 3. (M1- 0,5 điểm) Bài 3. (M1- 0,5 điểm) Các số 78; 87; 79; 98 xếp theo thứ tự từ lớn đến đến bé là: A. 78; 98; 87; 79. B. 78; 79; 87; 98. C. 79; 87; 78; 98. D. 98; 87; 79; 78. Bài 4. (M1- 1 điểm): Quả sầu riêng nặng mấy ki-lô-gam? A. 5 kg B. 4 kg C. 3 kg D. 1 kg Bài 5. (M2- 0,5 điểm): Tủ sách của Hà có 9 chục quyển sách. Hà muốn tủ sách có 100 quyển sách thì cần phải bổ sung thêm bao nhiêu quyển sách nữa? A. 91 B. 90 C. 10 D. 1 Bài 6 (M2- 1 điểm) Điền dấu ; = 56 - 20 34 + 25 8 + 42 74 - 25
  2. Bài 7: ( M2- 0,5 điểm) Điền số vào ô trống Hình dưới có hình tam giác Bài 8. (M2 - 2 điểm) Đặt tính rồi tính: 6 + 54 51 - 15 37 + 29 88 - 9 Bài 9. (M3- 1,5 điểm): Lớp em thu gom được 37 kg giấy vụn. Lớp Mai thu gom được nhiều hơn lớp em 19 kg giấy vụn. Hỏi lớp Mai thu gom được bao nhiêu ki – lô – gam giấy vụn? Bài giải Bài 10: (M3- 1 điểm): Hiện nay con 8 tuổi, mẹ 32 tuổi. Em hãy tính tổng số tuổi của hai mẹ con 3 năm trước đây. Bài giải
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I LỚP 2 NĂM HỌC 2024-2025 Bài Đáp án hoặc gợi ý Cho điểm Bài1 (1đ) a) C b) A Mỗi ý 0,5 điểm Bài 2 (1đ) a) B b) C Mỗi ý 0,5 điểm Bài 3 (0,5đ) D 0,5 điểm Bài 4 (1đ) C 1 điểm Bài 5 (0,5 đ) C 0,5 điểm Bài 6 (1 đ) 56 – 20 74 - 25 Mỗi ý 0,5 điểm Bài 7 (0,5 đ) Hình bên có 6 hình tam giác 0,5 điểm Bài 8 (2 đ) 6 + 54 = 60 37 + 29 = 66 Mỗi ý 0,5 điểm 51 - 15 = 36 88 – 9 = 79 Bài 9 (1,5đ) Lớp Mai thu gom được số ki-lô-gam giấy vụn 0,5 điểm là: 0,5 điểm 37 + 19 = 56 (kg) 0,5 điểm Đáp số: 56 kg giấy vụn Bài 10 (1đ) Câu 10 (1 điểm): Tuổi con 3 năm trước là : 8 - 3 = 5 (tuổi) 0,25 điểm Tuổi mẹ 3 năm trước là : 32 - 3 = 29 (tuổi) 0,25 điểm Tổng số tuổi của hai mẹ con 3 năm trước là : 0,25 điểm 5 + 29 = 34 (tuổi) Đáp số: 34 tuổi 0,25 điểm
  4. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ 1 Năm học: 2024 – 2025 Số câu Mạch kiến Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng và số thức, kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số học và Số câu 2 1 2 2 3 4 phép tính: Cộng, trừ 1, 3 5 6,8 9, 10 không nhớ Câu số (có nhớ) trong phạm vi Số điểm 1,5 0,5 3 2,5 2 5,5 100;Giải toán Khối lượng, dung tích: ki- Số câu 2 2 lô-gam; lít. Ngày - giờ, giờ Câu số 2, 4 phút, ngày tháng Số điểm 2 2 Yếu tố hình Số câu 1 1 học: Điểm, đoạn thẳng, Câu số 7 đường cong; đường gấp khúc. Hình tứ Số điểm 0,5 0,5 giác. Số câu 4 1 3 2 5 5 Tổng Số điểm 3,5 0,5 3,5 2,5 4 6