Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Lập (Có đáp án)

docx 2 trang vuhoai 19/08/2025 300
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Lập (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
  • docxHD chấm Toán 2 HKI.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Lập (Có đáp án)

  1. Số báo danh: BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Phòng thi: NĂM HỌC 2024 - 2025 Người Người coi chấm Điểm: ............ Môn: Toán - Lớp 2 (Thời gian làm bài: 40 phút) Bằng chữ: ............ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1: a) Số liền trước của 89 là: A. 90 B. 80 C. 88 b) Trong phép trừ: 56 – 24 = 32, số 56 gọi là: A. Hiệu B. Số bị trừ C. Số trừ Câu 2: a) Số 45 được đọc là: A. Bốn lăm B. Bốn mươi năm D. Bốn mươi lăm. b) Trong các số sau: 45, 35, 64, 53. Số lớn nhất là: A. 64 B. 53 C. 45 D. 35 Câu 3: Tháng 11 có số ngày là: A. 28 B. 30 C. 29 D. 31 Câu 4: Hình dưới đây có mấy hình tam giác? A. A. 4 hình tam giác B. B. 5 hình tam giác C. C. 6 hình tam giác D. D. 7 hình tam giác Câu 5: Đàn gà nhà Mai có 26 con cả gà trống và gà mái, trong đó có 9 con gà trống. Vậy đàn gà nhà Mai có số con gà mái là: A. 35 B. 18 C. 9 D. 17 II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 6. Đặt tính rồi tính 42 + 58 78 – 36 68 + 7 90 – 46 . . . . . . . . . . . .
  2. Câu 7: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm a) 1 giờ có ...........phút b) 1 ngày có ......... giờ Câu 8: a) Viết tất cả các số có hai chữ số được ghép bởi hai trong ba thẻ số sau: 3 0 5 ..................................................................................................................................... b) Tính bằng cách thuận tiện: 38 + 36 + 12 + 14 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Câu 9: Bao gạo nặng 34 kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 7 kg. Hỏi bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... Câu 10: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD theo hình vẽ sau? C ....................................................................................... A ....................................................................................... 4cm 6cm ....................................................................................... 8cm ....................................................................................... ....................................................................................... B ....................................................................................... D