Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Gia Minh (Có đáp án + Ma trận)

doc 16 trang vuhoai 16/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Gia Minh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Gia Minh (Có đáp án + Ma trận)

  1. 1- MÔN TOÁN Xây dựng ma trận về nội dung và câu hỏi đề kiểm tra Môn Toán Mạch kiến Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu và Tổng thức, (nhận biết) (thông hiểu) (vận dụng) số điểm kĩ năng TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép Số câu 1 1 2 1 tính 1 (C6) (C7, 2 4 (C1) (C2) 8) (C9) Số điểm 1đ 1đ 1đ 2đ 1,5đ 2đ 4,5đ Hình học và Số câu 1 1 2 đo lường 2 2 (C3) (C4) (C5,10) Số điểm 1đ 1đ 1,5đ 2đ 1,5đ Tổng Số câu 2 1 2 2 3 4 6 Số điểm 2đ 1đ 2đ 2đ 3đ 4đ 6đ Tổng số câu 3 4 3 10 Tổng số điểm 3đ 4đ 3đ 10đ Tỉ lệ % 30% 40% 30% 100%
  2. Trường Tiểu học Gia Minh BÀI KIỂM TRA LỚP 1 Lớp: 1A HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên: ..................................... Môn: Toán Thời gian : 40 phút Điểm Nhận xét của thầy cô giáo Chữ ký Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Bài 1 ( 0,5 điểm ): Số cần điền tiếp vào dãy số: 2, 4, .., 8, 10. A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Bài 2 ( 0,5 điểm ): Đây là khối A. lập phương B. hộp chữ nhật C. hình vuông D. hình chữ nhật Bài 3: ( 1đ) Hình thích hợp để đặt vào dấu “?” là: A. B. C. D Bài 4: ( 1 điểm ): Kết quả của phép tính 8 - 3 =..... là: A. 3 B. 4 C. 6 D. 5 Bài 5: (1,5 đ) Viết A, B, C, D vào ô trống thích hợp
  3. a) Chú chó về đích thứ nhất là b) Chú chó đang ở vị trí thứ ba là c) Chú chó đang ở vị trí cuối cùng là Bài 6 ( 1 điểm ):Tính 3 + 4 = 9 – 5 – 1 = 8 + 0 = 8 – 3 + 4 = .. . Bài 7 ( 2 điểm ): > , < , = 3 + 4 6 4 + 5 9 – 1 6 ..9 – 2 4 + 3 7 - 2 Bài 8 ( 1 điểm ): Viết phép tính thích hợp vào ô trống Bài 9: (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: + 5 = 9 = - 5 = 3 Bài 10: Số? (0,5điểm) Có khối lập phương nhỏ
  4. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN HỌC KÌ I - l￿P 1 Bài 1: (1đ) A Bài 2: (1đ) A Bài 3: (1đ) A Bài 4: (1đ) D Bài 5: (1đ) Đúng mỗi phần được 0,5 đ a) Chú chó về đích thứ nhất là B b) Chú chó đang ở vị trí thứ hai là A c) Chú chó đang ở vị trí cuối cùng là D Bài 6 ( 1 điểm ): Mỗi phép tính đúng được 0,25 đ 3 + 4 = 7 9 – 5 – 1 = 4 – 1 = 3 8 + 0 = 6 8 – 3 + 4 = 5 + 4 = 9 d) Bài 7 ( 2 điểm ): > , < , = Mỗi phép tính đúng được 0,5 đ 3 + 4 > 6 4 + 5 >9 – 1 6 7 - 2 Câu 8 ( 1 điểm ): Viết dược phép tính thích hợp vào ô trống 3 + 4 = 7 Bài 9: (1,5đ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 đ 4 + 5 = 9 8 - 5 = 3 Bài 10: (0,5đ) Có 9 khối lập phương
  5. 2- MÔN TIẾNG VIỆT MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng và số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm Số câu 1 1 2 a, Đọc thành Số tiếng 4,5 0,5 5 Đọc - Hiểu điểm Văn bản Số câu 1 1 1 2 b, Đọc hiểu Số 0.5 0.5 1 2 điểm Số câu 1 1 a, Viết Số 2 2 Kiến thức điểm Tiếng Việt Số câu 2 2 b, Bài tập Số 1 1 điểm Số câu 2 4 2 8 Tổng Số 5 3,5 1.5 10 điểm
  6. TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA MINH BÀI KIỂM TRA CUỐI HK I Họ và tên: ................................................. MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 Lớp : 1A.... Năm học: 2024-2025 (Thời gian: 50 phút) BÀI KIỂM TRA CUỐI HK I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Điểm Nhận xét của giáo viên GV ký tên .. I. KIỂM TRA ĐỌC (7 điểm) 1.Đọc thành tiếng (5 điểm) 2. Đọc hiểu ( 2 điểm) Chim sâu chăm chỉ Chim sâu nhảy nhót trên cành cam. Nó nhìn bên nọ, ngó bên kia rồi bắt một con sâu đem về cho con. Chim sâu rất chăm chỉ. Nó tìm sâu trên cây cam suốt ngày. Thật là may mắn cho cây khi vườn có mấy chú chim sâu. Khoanh vào đáp án hoặc làm theo yêu cầu Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( 0,5 điểm ) Tên loài chim được nhắc đến trong bài? A. chim sáo B. chim sâu C. chim sơn ca. D. chim hoạ mi Câu 2: ( 0,5điểm): Nối từ ngữ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu phù hợp A B Những chú chim đâm chồi nảy lộc. Cây cối hót líu lo. Câu 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống ( 1 điểm ) Chim sâu rất II. KIỂM TRA VIẾT ( 3 điểm)
  7. 1 . Tập chép (2 điểm) Thời gian 15 phút ( Giáo viên viết lên bảng cho học sinh chép: Không viết chữ hoa, cỡ chữ nhỏ) Trời sắp mưa. Chuồn chuồn bay thấp. Bầu trời đen kịt. Gió thổi mạnh cuốn theo những đám lá khô. 2.Bài tập (1 điểm) Câu 1( 0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án viết đúng chính tả: a. kính râm b. bờ cênh c. gập gềnh Câu 2: ( 0,5 điểm) Xếp các từ sau thành câu phù hợp và viết lại câu đó. chơi, thích , cầu trượt, bé
  8. ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT 1- HỌC KỲ 1 NĂm học 2024- 2025 I. Kiểm tra đọc ( 7 điểm ) 1. Đọc thành tiếng (5 điểm) Mùa xuân về, thời tiết bớt lạnh hơn. Bầu trời cũng trong và xanh hơn. Cây cối trong vườn thi nhau đâm chồi nảy lộc. Bầy chim lại ríu rít hót vang trên cành cây. Trả lời câu hỏi (0,5 điểm) Mùa xuân về, thời tiết như thế nào? * Cách đánh giá cho điểm: + Với phần kiểm tra đọc thành tiếng cho 5 điểm - Thao tác đọc đúng tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc. - Phát âm rõ các vần khó cần phân biệt: 1 điểm - Đọc đúng ( không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm - Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm - Âm lượng vừa đủ nghe: 0,5 điểm - Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 20 – 25 chữ/1 phút): 1 điểm - Trả lời đúng câu hỏi có liên quan đến nội dung bài đọc: 0,5 điểm 2. Kiểm tra đọc hiểu (2 điểm) - HS đọc thầm bài Chim sâu chăm chỉ và thực hiện làm các câu hỏi Câu 1 : B. chim sâu: (0,5điểm) Câu 2: ( 0,5 điểm): Nối từ ngữ ở cột A với từ ở cột B A B Những chú chim đâm chồi nảy lộc. Cây cối hót líu lo. Câu 3: chăm chỉ (1 điểm) *Thời gian làm bài kiểm tra khoảng 15 – 20 phút II. Bài kiểm tra viết kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng việt ( 3 điểm ) 1. Phần viết tập chép (2 điểm) - HS nhìn chép: Trời sắp mưa. Chuồn chuồn bay thấp. Bầu trời đen kịt. Gió thổi mạnh cuốn theo những đám lá khô. - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 0,5 điểm. (nếu viết không đúng kiểu chữ hoặc cỡ chữ 0 điểm) - Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 0,5 điểm - Tốc độ đạt yêu cầu (khoảng 12 - 15 chữ/15 phút): 0,5 điểm - Trình bày đúng quy định; viết sạch, đẹp: 0,5 điểm 2. Phần kiểm tra kiến thức tiếng việt (1 điểm) 2.Bài tập (1 điểm) Câu 1( 0,5 điểm) Khoanh tròn vào từ viết đúng chính tả: a. kính râm Câu 2: ( 0,5 điểm) bé thích chơi cầu trượt.
  9. 3- TI￿NG ANH: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 1 Năm học: 2024 – 2025 Thời gian làm bài: 35 phút Kỹ năng Nhiệm vụ đánh giá/kiến Mức/Điểm Tổng số thức cần đánh giá câu, số điểm, tỷ lệ % M1 M2 M3 Listen and write. 3 1,5đ 10 câu Nghe Listen and circle. 4 5 điểm 2đ 50% Listen and circle. 3 1,5 đ Read. Then find and write. 4 7 câu 2đ Đọc 3,5 điểm Read and find. Then circle. 3 35% 1,5 đ Trace. Then count and ✓ or 3 câu 3 Viết ✗. 1,5 điểm 1,5đ 15% Tổng 13 – 65% 7 – 35%
  10. ENGLISH LANGUAGE Marks Gia Minh Primary School. TEST Full name: ..................................... TERM 1 (2024 – 2025) Class: 1A Time: 40 minutes I. LISTENING ① Listen and write. (1.5 points) ② Listen and circle. (2 points) ③ Listen and circle. (1.5 points) 1
  11. II. READING AND WRITING ④ Read. Then find and write. (2 points) a ⑤ Read and find. Then circle and write. (1.5 points) 2
  12. ⑥ Trace. Then count and ✓ or ✗. (1.5 points) 34 3
  13. ANSWER KEY I. Listening Task 1: Listen and write. (1.5 points) CD3 Track 40: Scripts 1 Hellow, I’m 2 Hello, I’m 3 Hello, I’m Tara. 4 Hello, I’m Mary. I’m 6. Tom. I’m 8. I’m 5. Michael. I’m 7. 5 8 7 Task 2: Listen and circle. (2 points) CD3 Track 42: Scripts 1 two rulers 2 three books 3 one table 4 four pencils 5 two rubbers
  14. Task 3: Listen and circle. (1.5 points) CD3 Track 44: Scripts 1 She’s happy. 2 He’s happy. 3 She’s sad. 4 He’s sad. II. Reading and writing Task 4: Read. Then find and write. (2 points) 2 b; 3 b; 4 a; 5 b Task 5: Read and find. Then circle and write. (1.5 points) 2 She’s 3 She’s 4 He’s Task 6: Trace. Then count and ✓ or ✗. (1.5 points)
  15. ✓ ✓ ✓ NGƯỜI DUYỆT ĐỀ