Đề kiểm tra khảo sát chất lượng cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Dân (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 12/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra khảo sát chất lượng cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Dân (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_khao_sat_chat_luong_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra khảo sát chất lượng cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Dân (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA KSCL CUỐI HK I TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN DÂN NĂM HỌC 2024- 2025 Môn: Tiếng Việt – Lớp 1 (Thời gian làm bài 60 phút,) Họ và tên :..............................................Lớp: ..SBD .............. Phòng thi........... A. KIỂM TRA ĐỌC (10Đ) – Thời gian: 30 phút 1. Đọc thành tiếng (8đ): GV cho HS §äc bµi bất kì trong s¸ch TiÕng ViÖt 1 tập 1. 2. Tr¶ lêi mét c©u hái vÒ néi dung bµi häc do GV yªu cÇu( 2 điểm) B. KIỂM TRA VIẾT (10Đ)- Thời gian: 30 phút 1. Viết (8đ)- Tập chép (8đ)- thời gian: 20 phút B￿u tr￿i ngày m￿t thêm xanh. N￿ng vàng ngày càng r￿c r￿. 2. Bài tập: (2đ)- Thời gian: 10 phút a, ng hay ngh: (1đ) gi￿c ........￿; ........é con; thiên .......a; cá ....￿; b. n hay l: (1đ) .￿ hoa; khoai ..ang; ng￿n ￿a; ..á cây.
  2. 1.Đọc đúng: ( 8 điểm) HS bắt thăm các bài sau: Bài 1: ￿ quê có khóm tre ngà vi vu gió. Đêm v￿, có chú đom đóm nho nh￿ l￿p ló ￿ b￿ tre. Ngh￿ hè, tr￿ em ￿ xóm t￿ h￿p, nô đùa t￿p n￿p l￿m. Câu h￿i: ￿ quê, đêm v￿ có con gì l￿p ló ￿ b￿ tre? Bài 2: Mư￿p nhà bà v￿a ra qu￿. Qu￿ mư￿p khá to, b￿ ra thơm l￿m. Bé c￿m qu￿ mư￿p c￿ tr￿m tr￿. Bé th￿ th￿ bà: “Mư￿p thơm bà nh￿?”. Câu h￿i: Bé th￿y qu￿ mư￿p th￿ nào? Bài 3: Hè v￿, m￿ và Lê đi ngh￿ mát ￿ Đà L￿t. M￿ đ￿ Lê t￿ đi b￿, t￿n mát h￿. Khi v￿, Lê c￿ nh￿ làn gió mát ￿ Đà L￿t. Câu h￿i: Đi ngh￿ mát v￿, Lê nh￿ nh￿t đi￿u gì? Bài 4: Ch￿ nh￿t, b￿ m￿ đi ch￿, ch￿ có Lê và ch￿ Nga ￿ nhà. Th￿t b￿t ng￿, bà ￿ quê ra. Bà có gi￿ m￿n làm quà cho c￿ nhà. Câu h￿i: ￿ quê ra, bà có quà gì cho c￿ nhà? Bài đ￿c 5: D￿p ngh￿ l￿, nhà Hà có chú Tư và cô Lan đ￿n chơi. M￿ n￿u súp gà, cơm n￿p và rán cá chép. Hà giúp m￿ r￿a rau qu￿ và s￿p x￿p bát đĩa. B￿ thì d￿n d￿p nhà c￿a. Nhà Hà hôm nay th￿t là vui. Câu h￿i: Hà giúp m￿ vi￿c gì? Bài đ￿c 6: Nhà v￿t ￿ g￿n m￿t con kênh xinh xinh. Hôm nay tr￿i đ￿p, b￿ m￿ cho v￿t con ra kênh t￿p bơi. M￿i t￿p mà v￿t con đã bơi r￿t nhanh. V￿t b￿, v￿t m￿ vui quá kêu c￿p c￿p. Gia đình v￿t làm xôn xao c￿ m￿t kênh. Câu h￿i: B￿ m￿ cho v￿t con ra kênh đ￿ làm gì? Bài đ￿c 7: H￿ Long là m￿t kì quan thiên nhiên. Nơi đây có nh￿ng hòn đ￿o l￿n nh￿ trùng đi￿p, soi bóng trên m￿t bi￿n xanh bi￿c. Du khách thích đ￿n đây ng￿m c￿nh, t￿m mát và đi d￿o trên nh￿ng bãi bi￿n. Câu h￿i: Du khách đ￿n H￿ Long làm gì?
  3. UBND HUYỆN AN LÃO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KSCL CUỐI HK I TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN DÂN NĂM HỌC 2024- 2025 Môn: Tiếng Việt – Lớp 1 (Thời gian làm bài 60 phút,) A.Kiểm tra đọc ( 10 điểm )- Thời gian: 30 phút 1. Đọc thành tiếng ( 8 điểm ) – GV cho HS bắt thăm bài đọc đã chuẩn bị. - Đọc một bài bất kì trong sách Tiếng Việt ( T1) - GV cho HS đọc thành tiếng đối với từng HS. - Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc 1 điểm - Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 2 điểm - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu 2 điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ (không đọc sai quá 05 tiếng): 1đ - Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 20-25 chữ/1 phút): 2 điểm 2. Trả lời câu hỏi do giáo viên yêu cầu về nội dung bài đọc ( 2 điểm ) B. Kiểm tra viết: ( 10 điểm ) – Thời gian: 30 phút 1. Chính tả: tập chép ( 8 điểm )- thời gian 20 phút Bầu trời ngày một thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa; viết liền mạch giữa các con chữ trong chữ, khoảng cách giữa các chữ, vị trí dấu. Trình bày đẹp. - Sai 4 lỗi trừ 1 điểm. - Toàn bài viết tẩy xóa, không cách dòng đúng trừ 1 điểm. 2. Bài tập (2 điểm ) - Thời gian: 10 phút Đúng mỗi phần được 1 đ, sai 1 từ trừ 0,25đ a. Điền “ng” hay “ngh” giấc ngủ; nghé con; thiên nga; cá ngừ; b. Điền ‘n’ hay ‘ l” nụ hoa; khoai lang; ngọn lửa; lá cây.