Đề thi cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Bản I (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Bản I (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024_2025.docx
Nội dung text: Đề thi cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Bản I (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI BẢN I MA TRẬN Nội dung đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt lớp 1 Năm học 2024 - 2025 A. Đọc thành tiếng và nghe nói: 7 điểm B. Đọc hiểu và Chính tả: 6 điểm Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch câu 50% 33% 17% Kiến thức – kĩ năng Số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm 1. Đọc hiểu văn bản: Số 03 01 03 01 - Hiểu nội dung, ý nghĩa bài đọc câu (chi tiết, hình ảnh, nhân vật, ý Số nghĩa,... liên hệ với bản thân và 2,0 1,0 2,0 1,0 thực tế). điểm 2. Bài tập chính tả: Số - Nhận biết các vần đã học trong 01 01 01 03 câu học kì I, phân biệt được các âm vần khó. Phân biệt cách viết bắt đầu bằng: c và k, g và gh, ng và Số ngh. Biết điền, nối từ, cụm từ có 1,0 1,0 1,0 3,0 nghĩa phù hợp để hoàn thành điểm câu. Số 03 01 02 01 03 04 câu Tổng Số 2,0 1,0 2,0 1,0 2,0 4,0 điểm C. Kiểm tra viết: 7 điểm 1
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI BẢN I MA TRẬN Câu hỏi đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt lớp 1 Năm học 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch Số câu Tổng 50% 30% 20% Kiến thức – kĩ năng Câu số TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Đọc hiểu văn bản Số câu 03 01 03 01 Câu số 1,2,3 4 2. Bài tập chính tả Số câu 01 01 01 03 Câu số 1 2 3 Tổng 04 02 01 07 2
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 1 - MÔN TIẾNG VIỆT TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI BẢN I NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút. Đề gồm 04 trang Ngày 03 tháng 01 năm 2025 Họ và tên học sinh: ........................................................................ Lớp:............ SBD:........... Số phách: ................... -------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐIỂM BÀI THI GIÁM KHẢO SỐ PHÁCH (Giáo viên chấm thi kí, ghi rõ họ tên) (Phần ghi của Chủ tịch Hội đồng thi) Đọc :............... Viết :................ TB :........................ (Bằng chữ :.............................................) I. Kiểm tra đọc thành tiếng. (7 điểm) 1. Đọc một đoạn khoảng 30-35 tiếng ( bài đọc ngoài SGK). 2. Trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc II. Đọc hiểu (3 điểm) Mùa xuân về Mùa xuân về, thời tiết bớt lạnh hơn. Bầu trời cũng trong và xanh hơn. Cây cối trong vườn thi nhau đâm chồi nảy lộc. Bầy chim lại ríu rít hót vang trên cành cây. Không khí trở nên vui tươi, rộn rã. * Dựa vào bài đọc trên, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu. Câu 1. Mùa xuân về, thời tiết như thế nào? A. bớt nóng hơn B. rất lạnh C. bớt lạnh hơn D. rất nóng Câu 2. Bầu trời ra sao? A. u ám B. trong và xanh hơn C. xanh ngắt D. xám xịt Câu 3. Cây cối trong vườn thế nào? A. mọc lá non B. rụng lá C. đâm chồi nảy lộc D. mát mẻ Câu 4. Viết tiếp câu tả bầy chim. Bầy chim lại .. . ..... trên cành cây. 3
- III. Viết (10 điểm). 1. Tập chép (7 điểm) Sân nhà em tràn ngập ánh trăng. Vô số tia sáng vàng lấp lánh. 2. Bài tập (3 điểm) Câu 1: Điền c/k vào chỗ chấm thước ...........ẻ gà ..........on Câu 2. Điền vào chỗ trống uôn hay uôm? ao ch.............. luôn l.............. Câu 3: Nối từ ngữ ở cột A với cột B cho thành câu: A B Trung thu, chúng em ngăn nắp, gọn gàng Em thức dậy vui mừng phá cỗ. Góc học tập của Hà lúc 6 giờ sáng 4
- TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI BẢN I HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 LỚP 1 - MÔN TIẾNG VIỆT I. Đọc thành tiếng và nghe nói (7 điểm) - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu. Đọc đúng tiếng, từ. Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu: 6 điểm - Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc: 1 điểm II. Đọc hiểu (3 điểm) Câu Đáp án - Yêu cầu Điểm Mức 1 C. bớt lạnh hơn 0,5 M1 2 B. trong và xanh hơn 0,75 M1 3 C. đâm chồi, nảy lộc 0,75 M1 4 Bầy chim lại ríu rít hót vang trên cành cây 1,0 M2 III. Viết (7 Điểm) - Bài viết đúng tốc độ, không mắc lỗi chính tả; chữ viết đúng độ rộng, độ cao, rõ ràng, đúng khoảng cách; trình bày sạch sẽ: 7 diểm - Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (Sai lẫn âm đầu hoặc vần, dấu thanh, ...) trừ 0,25 điểm. Lỗi trùng nhau trừ 1 lần điểm. *Viết không đúng kĩ thuật (sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ) hoặc trình bày xấu, bẩn trừ 1 điểm toàn bài IV. Bài tập (3 điểm) Câu Đáp án - Yêu cầu Điểm Mức 1 thước kẻ gà con 1,0 M1 2 ao chuôm luôn luôn 1,0 M2 Trung thu chúng em ngăn nắp, gọn gàng 2 1,0 M3 Em thức dậy vui mừng phá cỗ Góc học tập của Hà lúc 6 giờ sáng Điểm Tiếng Việt = (Bài KT đọc + Bài KT viết) : 2 Chia số điểm thực tế cho 2 và được làm tròn 0,5 thành 1 */.Lưu ý: - Bài kiểm tra được giáo viên sửa lỗi, nhận xét. - Không chấm điểm 0; không chấm điểm thập phân. - Bài kiểm tra được trả lại cho học sinh, điểm của bài kiểm tra không dùng để so sánh học sinh này với học sinh khác. 5

