Bài giảng môn Toán 6 Sách Chân trời sáng tạo - Bài 4: Phép nhân và phép chia hết hai số nguyên

pptx 21 trang vuhoai 09/08/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán 6 Sách Chân trời sáng tạo - Bài 4: Phép nhân và phép chia hết hai số nguyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_toan_6_sach_chan_troi_sang_tao_bai_4_phep_nhan.pptx

Nội dung text: Bài giảng môn Toán 6 Sách Chân trời sáng tạo - Bài 4: Phép nhân và phép chia hết hai số nguyên

  1. CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH LỚP 6
  2. BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN
  3. Từ khoá: Phép nhân hai số nguyên; Tích của các số nguyên; Quy tắc nhân hai số nguyên; Tính chất của phép nhân các số nguyên; Quan hệ chia hết, Phép chia hết hai số nguyên; Thương của hai số nguyên; Bội và ước của một số nguyên.
  4. 1. Nhân hai số nguyên khác dấu  A) Hoàn thành phép tính sau: (-4) . 3 = (-4) + (-4) + (-4) =  B) Theo cách trên, hãy tính: (-5) . 2 = (-6) . 3 =  C) Em có nhận xét gì về dấu của tích hai số nguyên khác dấu?
  5. Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu  Tích của hai số nguyên khác dấu luôn luôn là một số nguyên âm. + - -  Khi nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân số dương với số đối của số âm rồi thêm dấu (-) trước kết quả nhận được. - + -
  6. Chú ý: Cho hai số nguyên dương a và b, ta có: (+a) . (-b) = - a . b (-a) . (+b) = - a . b Ví dụ: 2 . (-3) = - (2 . 3) = -6; (-5) . (4) = - (5 . 4) = -20; (-3) .(+50) = - (3 . 50 ) = -150.
  7. Thực hành 1: Thực hiện phép tính sau: a) (-5) . 4; b) 6 . (-7); c) (-14) . 20; d) 51 . (-24);
  8. Vận dụng 1: Một xí nghiệp may gia công có chế độ thưởng và phạt như sau: Một sản phẩm tốt được thưởng 50 000 ngàn đồng, một sản phẩm có lỗi bị phạt 40 000 ngàn đồng. Chị Mai làm được 20 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm lỗi. Em hãy thược hiện phép tính sau để biết chị Mai nhận được bao nhiêu tiền. 20 . (+50 000) + 4 . (-40 000) = ?
  9. 2. Nhân hai số nguyên cùng dấu. a) Nhân hai số nguyên dương. Ta đã biết nhân hai số nguyên dương. Hãy thực hiện các phép tính sau: (+3) . (+4) = 3 . 4 = ? (+5) . (+2) = 5. 2 = ?
  10. b) Nhân hai số nguyên âm. Hãy quan sát kết quả của bốn tích đầu và dự đoán kết quả của hai tích cuối. 3. (-5) = -15 2. (-5) = -10 1 . (-5)= -5 0. (-5) = 0 (-1) . (-5) = ? (-2) . (-5) = ?
  11. Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu - Khi nhân hai số nguyên cùng dương, ta nhân chúng như hai số tự nhiên. - Khi nhân hai số nguyên cùng âm, ta nhân hai số đối của chúng. Chú ý: • Cho hai số nguyên dương a và b, ta có: (-a) . (-b) = (+a).(+b) = a . b • Tích của hai số nguyên cùng dấu luôn luôn là một số nguyên dương.
  12. Ví dụ 2: 3. 50 = 150; (-3) . (-50) = 3 . 50 = 150; (-3) .(-6) = 3 .6 = 18. Thực hành 2: Tính các tích sau: a = (-2) . (-3); b = (-15) . (-6); c = (+3) .+ (2); c = (-10) . (-20).
  13. 3. Tính chất của phép nhân các số nguyên Phép nhân các số nguyên cũng có tính chất như phép nhân các số tự nhiên.
  14. a) Tính chất giao hoán Thực hiện các phép tính rồi so sánh kết quả tương ứng ở hai cột. a b a.b b.a 4 3 -2 -3 -4 2 2 -9 Phép nhân hai số nguyên có tính chất giao hoán a . b = b . a
  15. Ví dụ 3: 4 . (-5) = (-5) . 4 = -20 (-9) . (-7) = (-7) . (-9) = 63
  16. Chú ý: • a . 1 = 1 . a = a • a . 0 = 0 . a = 0 • Cho hai số nguyên x,y: Nếu x . y = 0 thì x = 0 hoặc y = 0 Ví dụ 4: Nếu (a + 1) . ( a – 6 ) = 0 thì a +1 = 0 hoặc a -6 = 0. Suy ra a = -1 hoặc a = 6
  17. b. Tính chất kết hợp Thực hiện các phép tính rồi so sánh kết quả tương ứng ở hai cột màu xanh và đó. a b c (a.b).c a.(b.c) 4 3 2 ? ? -2 -3 5 ? ? -4 2 7 ? ? -2 -9 -3 ? ? Phép nhân có tính chất kết hợp: ( a .b ) . c = a . ( b . c )
  18. Chú ý: Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân, ta có thể viết tích của nhiều số nguyên: a . b . c = a . ( b . c ) = ( a . b ) . c Thực hành 3: a) P là tích của 8 số nguyên khác 0 trong đó có đúng 4 số dương. Q là tích của 6 số nguyên khác 0 trong đó có duy nhất một số dương. Hãy cho biết P và Q là số dương hay âm b)Tích của các số nguyên âm có thừa số là số lẻ tì có dâu gì? c) Tích của các số nguyên âm có thừa số là số chẵn thì có dấu gì?
  19. c) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Thực hiện phép tính rồi so sánh kết quả tương ứng với hai cột. a b c a(b+c) ab+ac 4 3 2 ? ? -2 -3 5 ? ? -4 2 7 ? ? -2 -9 -3 ? ?
  20. Phép nhân số nguyên có tính chất phân phối đối với phép cộng: a (b+c)= ab + ac Phép nhân số nguyên cũng có tính chất phân phối đối với phép trừ: a(b-c) = ab - ac Ví dụ 6: (-5) . 18 + (-5) .83 + (-5) .(-1) = (-5) . (18+83-1) (-5).100 = -500