Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Tân Thành (Có đáp án)

doc 4 trang vuhoai 18/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Tân Thành (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc
  • pdfĐỀ TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ 1 - KHỐI 1.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Tân Thành (Có đáp án)

  1. Trường TH&THCS Tõn Thành BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI HỌC Kè I Lớp: .......... Năm học 2024 - 2025 Họ tờn: .................................................... MễN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (Thời gian làm bài: 70 phỳt) Điểm Nhận xột, tư vấn của giỏo viờn GV coi/chấm ......................................................................... ......................................................................... I. KIểM TRA ĐọC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (4 điểm). GV cho HS đọc 1 trong các bài đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 15 (Sách Tiếng Việt 1 - Tập 1) 2. Đọc hiểu (6 điểm). Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi Chú Bồ Nông nhỏ một mình lặn lội bắt cá, mò cua. Chú dùng miệng làm cái túi đựng thức ăn để về nuôi mẹ. Tháng này qua tháng khác, cái mỏ chú xưa kia vốn gọn ghẽ, nay chảy xệ xuống hết cái túi. Câu 1 (2 điểm). Nối Chú Bồ Nông chảy xệ xuống Cái mỏ chú bắt cá, mò cua. . Câu 2 (2 điểm). Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm Chú dùng miệng làm cái túi đựng .. . để về nuôi mẹ. Câu 3 (2 điểm). Tìm trong bài đọc: + Tiếng có vần /ay/: + Tiếng có vần /uông/:
  2. II. KIểM TRA VIếT (10 điểm). Học sinh viết bằng chữ cỡ vừa 1. Viết vần, từ ngữ (4 điểm) + Viết 1 dòng vần: ong + Viết 1 dòng: bánh chưng 2. Viết đoạn sau (4 điểm) Hằng ngày, bé chăm chỉ tập viết. Nét chữ của bé đều tăm tắp. 3. Bài tập (2 điểm). Điền /ng/ hay /ngh/ ...........ỉ hè lắng ..........e ngân .........a bắp ..........ô
  3. ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM MễN TIẾNG VIỆT 1 CUỐI Kè 1 I. KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm 1. Đọc thành tiếng: 4 điểm - Yờu cầu: + HS đọc đỳng, rừ ràng cỏc tiếng; đọc ngắt nghỉ đỳng vị trớ, đọc liền mạch, liờn tục: 4 điểm. + HS đọc đỳng, rừ ràng cỏc tiếng: 4 điểm. + HS đọc đỳng, rừ ràng cỏc tiếng song cũn đỏnh vần: 3-3,5 điểm. + Tựy mức độ HS đọc, GV ghi điểm phự hợp với năng lực của HS. 2. Đọc hiểu: (6 điểm) Cõu 1 Nối (2 điểm) Chỳ Bồ Nụng ------ bắt cỏ, mũ cua. Cỏi mỏ chỳ ------- chảy xệ xuống. Cõu 2 (2 điểm). Điền từ cũn thiếu vào chỗ chấm Chỳ dựng miệng làm cỏi tỳi đựng thức ăn để về nuụi mẹ Cõu 3 (2 điểm). Tỡm trong bài đọc: + Tiếng cú vần /ay/: này, nay, chảy + Tiếng cú vần /uụng/: xuống II. KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm 1. Viết vần/ từ ngữ: 4 điểm Yờu cầu: Chữ viết đỳng mẫu, đẹp, đều, liền nột. Trỡnh bày sạch sẽ, gọn gàng. 2. Viết đoạn văn: 4 điểm HS chộp đỳng cỏc chữ. Khụng trừ điểm nếu HS khụng viết chữ hoa đầu cõu, thiếu dấu chấm cuối cõu. Khoảng cỏch giữa cỏc chữ đều nhau, đỳng quy định. Chữ viết đẹp, đều, liền nột. Trỡnh bày sạch sẽ, gọn gàng.
  4. - HS viết sai 3 tiếng, trừ 0,5 điểm. 3. Bài tập (2 điểm). Điền /ng/ hay /ngh/ nghỉ hè lắng nghe ngân nga bắp ngô