Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cấp Tiến (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1 Năm học: 2024 – 2025 Họ tên: .. (Thời gian 60 phút) Lớp: . SBD: Phòng kiểm tra: . Số phách: TV - CK1-K1 .................. Số phách: TV - CK1-K1 .................. Giám thị số 1: .......................................... Giám thị số 2: ........................................ Giám khảo số 1: ...................................... Giám khảo số 2: ..................................... Điểm Lời phê Số: ............ ....................................................................................................................................................................................... Chữ: ............ ....................................................................................................................................................................................... PHẦN I: KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm ) I/ Đọc thành tiếng kết hợp nghe nói (7 điểm) HS bắt thăm đọc và trả lời câu hỏi của các bài tập đọc (có phiếu bắt thăm riêng). II/ Đọc hiểu (3 điểm) 1. Đọc thầm đoạn văn sau: Ước mơ theo nghề của ông Ông của An là bác sĩ đông y. Ông nói thược dược, đậu biếc vừa làm cảnh, vừa có thể dùng làm vị thuốc. Cây lược vàng có thể dùng để chữa được nhiều thứ bệnh. An ước mơ sau này trở thành thầy thuốc giống ông. 2. Dựa vào đoạn văn trên, khoanh vào đáp án đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau: Bài 1. (M1 – 0,6 điểm) Ông của An làm nghề gì? A. Bác sĩ đông y B. Thầy giáo C. Y tá D. Công nhân Bài 2. (M1 – 0,6 điểm) An ước mơ điều gì? A. An ước mơ trở thành công nhân. B. An ước mơ trở thành thầy giáo. C. An ước mơ sau này trở thành thầy thuốc giống ông. Bài 3 (M2 – 1,2 điểm) Dựa vào nội dung bài đọc Ước mơ theo nghề của ông, em hãy hoàn thiện các câu dưới đây:: A B Ông của An có thể chữa được nhiều thứ bệnh. Cây lược vàng là bác sĩ đông y. Bài 4 (M3 – 0,6 điểm) Hãy viết lại một câu em thích ở bài 3.
- PHẦN II: KIỂM TRA VIẾT (10 điểm ) I. Chính tả (7 điểm) : Nhìn - viết Mưa rào lộp độp. Họ nhà nhái tụ họp thi hát đón cơn mưa đầu mùa. II. Bài tập (3 điểm): Điền vào chỗ trống Bài 1 (1,2 điểm – M1) ng hay ngh ? .....õ nhỏ ; ........ ễnh ngãng ; ..........ỉ hưu ; ......ôi sao ; Bài 2 (1,2 điểm – M2) cặp, quả hay sóc? .................. da; ..................... na con ................ Bài 3. (0,6 điểm – M3) Điền ươc hay ươt ? (Có thể thêm dấu thanh) b........ chân cầu tr........ l....... ván mong .......
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN BÀI KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG KẾT HPOJ VỚI NGHE NÓI 1. Bài 64 (mục 4): đoạn “Bố cho Nam ... trên bầu trời” (Sách TV lớp 1-Tập 1/141) 1. Ba bố con Nam làm gì? 2. Bố dạy Nam làm gì? 2. Bài 65 (mục 1 - Đoạn văn (T142) 1. Trái đất của chúng ta như thế nào? 2. Chúng ta cần làm gì để bảo vệ trái đất? 3. Bài 66 (mục 4 - Đoạn văn (T145) 1. Buổi sớm mai, ông mặt trời nhô lên từ đâu? 2. Phía bến cảng có gì? 4. Bài 67 (mục 4 - Đoạn văn (T147) 1. Mẹ cho Hà đi đâu? 2. Mẹ bảo Hà điều gì? 5. Bài 68 (mục 4 - Đoạn văn (T147) 1. Trời sắp mưa, con gì xuất hiện? 2. Trời sắp mưa, bầu trời như thế nào? 3. Mưa tạnh, bầu trời như thế nào? 6. Bài 70 (mục 1 - Đoạn văn (T152) 1. Ông trồng những cây gì? 2. Ông đã nuôi những con vật gì? 7. Bài 72 (mục 4 - Đoạn văn (T157) 1. Chú mèo làm gì? 2. Sưởi nắng đã giúp mèo như thế nào? 8. Bài 73 (mục 4 - Đoạn văn (T157) 1. Buổi sáng, bầu trời phía đông như thế nào? 2. Em làm gì? 9. Bài 74 (mục 4 - Đoạn văn (T161) 1. Tết đến, hoa gì nở? 2. Hoa phượng nở vào mùa nào? 3. Mùa thu có hoa gì?
- 10. Bài 76 (mục 4 - Đoạn văn (T165) 1. Trong vườn, cây gì đã trổ hoa? 2. Con vật gì đã làm cho khu vườn vui thật là vui? 11. Bài 82 (mục 4 - Đoạn văn (T177) 1. Đoạn văn nhắc đến những loại cây nào? 2. Đoạn văn nhắc đến những con vật nào? 12. Bài 83 (mục 4 - Đoạn văn (T178) 1. Vì sao voi phải nộp mạng cho hổ? 2. Trong câu chuyện trên, em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN BIỂU ĐIỂM, ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT, CUỐI KÌ 1 LỚP 1, NĂM HỌC 2024- 2025 A. ĐỌC (10 điểm) Phần 1. Đọc thành tiếng + Nghe nói: 7 điểm - Yêu cầu: GV cho HS bắt thăm đọc bài trên phiếu của HS. + HS đọc phát âm đúng, rõ ràng các tiếng; đọc ngắt nghỉ đúng vị trí, đọc liền mạch, lưu loát: 4 điểm. + HS đọc phát âm đúng, rõ ràng các tiếng song còn đánh vần: 2 điểm. + Tùy mức độ HS đọc, GV ghi điểm phù hợp với năng lực của HS. + Trả lời đúng 1 câu hỏi được 1 điểm. Phần 2. Đọc hiểu: 3 điểm 2. Dựa vào đoạn văn trên, khoanh vào đáp án đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau: Bài 1. (M1 – 0,6 điểm) Đáp án A Bài 2 (M1 – 0,6 điểm) Đáp án C Bài 3 (M2 – 1,2 điểm) Nối các từ ngữ ở cột A với cột B để tạo thành câu có nghĩa: Nối đúng mỗi câu được 0,6 điểm A B Ông của An có thể chữa được nhiều thứ bệnh. Cây lược vàng là bác sĩ đông y. Bài 4 (M3 – 0,6 điểm) Viết đúng câu được 0,6 điểm. B. Viết (10 điểm) I. Viết - 7 điểm - HS chép đúng các chữ. - Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định. - Chữ viết đẹp, đều, liền nét. - Trình bày sạch sẽ, gọn gàng. - HS viết sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm. II. Bài tập: 3 điểm Bài 1 (1,2 điểm – M1) ng hay ngh ?
- Điền đúng mỗi phần được 0,3 điểm ngõ nhỏ nghễnh ngãng ; nghỉ hưu ; ngôi sao Bài 2 (1,2 điểm – M2). cặp, quả hay sóc? Điền đúng mỗi từ được 0,4 điểm cặp da; quả na; con sóc Bài 3. (0,6 điểm – M3) Điền được đúng mỗi từ được 0,15 điểm.
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA KIẾN THỨC VÀ ĐỌC HIỂU MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I - LỚP 1 Năm học: 2024 – 2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 – Mạch kiến thức, Tổng và số -Nhận biết Thông hiểu Vận dụng kỹ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 Đọc hiểu Câu số 1,2 b) Số điểm 1,2 1,2 Đọc Đọc hiểu Kiến Số câu 1 1 2 thức Câu số 3 4 TV Số điểm 1,2 0,6 1,8 Số câu 1 1 1 1 1 Tổng Số 1,2 1,2 0,6 1,2 1,8 điểm Tỉ lệ 40% 40% 20% b) Bài tập Viết (KT.C. tả, từ, Số câu 1 1 1 3 câu) Số điểm 1,2 1,2 0,6 3 Số câu 1 1 1 3 Tổng Số 1,2 1,2 0,6 3 điểm Tỉ lệ 40% 40% 20%

