Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Phương (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 18/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Phương (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH ĐÔNG PHƯƠNG NĂM HỌC : 2024-2025 MÔN : TIẾNG VIỆT – LỚP 1 Thời gian: 60 phút( Không kể giao đề) Họ và tên :.................................................................Lớp........................................ Điểm Nhận xét Kí tên A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm ) I. Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm) Câu 1. (3 điểm) Đọc âm, vần + Âm: d, s, v, e, ă, n, qu, ngh, kh, x, m, nh, ch, th, tr, gh. +Vần: ua, ưa, an, ang, âm, yêm, yêng, âng, ep, ong, ôc, ương, uôc Câu 2 (2,5 điểm): Đọc từ dòng sông vầng trăng đêm đông hộp diêm con yểng tìm kiếm chim yến Việt Nam đồng lúa bán hàng Câu 3. (1.5 điểm ) Đọc câu, đoạn văn Chim ri bị ốm. Chim sẻ và chim sơn ca dến thăm, đem cho nó túm rơm. Chim ri cảm ơn sẻ và sơn ca. II. Đọc hiểu: (3 điểm) Đọc và trả lời câu hỏi. Phố Lò Rèn Nhà Bi ở phố Lò Rèn. Xưa kia cả phố làm nghề rèn. Giờ chỉ có dăm nhà giữ nghề cũ. Giữa phố xá nhà cửa san sát mà lò rèn đỏ lửa như ở chợ quê. Búa đập chan chát. Bễ thở phì phò. Lửa than khét lẹt. Câu 4: (1,5 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) Đoạn văn có mấy câu? A. 5 câu. B. 6 câu. C. 7 câu. b) Bài đọc có mấy tiếng có vần et ? A. 1 tiếng. B. 2 tiếng. C. 3 tiếng. Câu 5. (1điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
  2. a) Nhà Bi ở đâu ? A. ở phố cổ B. ở phố Lò Rèn C. ở quê b) Xưa kia cả phố làm nghề gì? A. nghề giã giò. B. nghề làm bánh. C. nghề rèn. Câu 6: (0,5 điểm ) Tìm từ ngữ thích hợp trong bài điền vào chỗ trống. Giờ chỉ có . giữ nghề cũ. B. KIỂM TRA VIẾT (10điểm) I. Chính tả (7 điểm) ǮǮǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǮǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǮǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǮ ǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǮǮǮǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǮǮǯǯǯǯǮǮǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǮǮǮǮǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǮǮǮǮǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǮǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǮǮǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǮǮǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǮǮǮǯ II. Bài tập: (3điểm) Câu 1(0,5 điểm): Vần thích hợp điền vào chỗ trống: m . non A. ang B. ăng C. ăm Câu 2(1 điểm): Khoanh vào những chữ cái trước từ ngữ viết đúng chính tả. A. đàn kiến B. đàn ciến C. đàn kyến Câu 3(0,5 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. a) nge giảng b) nghe giảng Câu 4: Nối tiếng tạo từ cặp tập học da Câu 5: (0,5 điểm) Viết tên 2 đồ dùng học tập của em: .................................................................................................................... ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 NĂM HỌC 2024 – 2025 A. Kiểm tra đọc (10điểm): 1. Kiểm tra đọc thành tiếng ( Câu 1, 2, 3)(7điểm): - Đọc to, rõ ràng: 1,5 điểm - Đọc đúng: 3 điểm - Tốc độ 25 - 30 tiếng/phút: 2 điểm
  3. - Ngắt nghỉ đúng dấu câu: 0,5 điểm 2. Kiểm tra đọc hiểu (3điểm) Câu 4a 4b 5a 5b 6 Đáp án C B B C dăm nhà Điểm 1.0 0.5 0.5 0.5 0.5 B. Kiểm tra viết (10điểm): I. Viết chính tả: (7điểm) - Viết đúng kiểu chữ viết thường cỡ nhỡ: 1,5 điểm - Viết đúng các từ ngữ, dấu câu: 3 điểm - Tốc độ viết 19 chữ/ 15 phút: 2 điểm - Trình bày : 0,5 điểm. Mỗi lỗi viết sai (sai âm, vần, dấu thanh), viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm. II. Bài tập: (3 điểm) Câu 1 2 3 a/ S Đáp án B A b/ Đ Điểm 0.5 1.0 1.0 Câu 4: (0,5 điểm). Đúng mỗi từ được 0,25 điểm. cặp tập học da Câu 5: (1 điểm) - Đúng mỗi từ được 0,5 điểm. Chính tả : Chăm học Sóc, nhím và thỏ ngọc hứa trong long sẽ chăm chỉ học tập.