Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Cường (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang vuhoai 19/08/2025 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Cường (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Cường (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT TIÊN LÃNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I SỐ TRƯỜNG TH TIÊN CƯỜNG MÔN TOÁN - LỚP 2 PHÁCH: Họ tên:.............................................................. Năm học 2024 - 2025 Thời gian: 40 phút Số BD:.............................. Lớp: 2.................. (Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời nhận xét SỐ . PHÁCH: .. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng: Câu 1 (Mức 1- 0,5 điểm). Kết quả của phép tính: 52 + 25 = ...... A. 65 B. 67 C. 75 D. 77 Câu 2 (Mức 1- 0,5 điểm). Hiệu của 42 - 22 là: A. 40 B. 30 C. 20 D.10 Câu 3 (Mức 2- 0,5 điểm) 50 + 24 20 + 56. Dấu cần điền vào chỗ chấm là: A. C. = D. >= Câu 4 (Mức 1- 0,5 điểm) Kết quả của phép tính : 16 + 8 là A. 22 B. 24 C. 23 D. 34 Câu 5 (Mức 2 - 0,5 điểm) Kết quả đúng: 48 - 19 + 15 = ? A. 51 B. 54 C. 35 D. 44 Câu 6 (Mức 3 - 0,5 điểm) Trong hình bên có: A. 3 hình tam giác B. 4 hình tam giác C. 5 hình tam giác D. 6 hình tam giác Câu 7: ((Mức 2-0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. 21 giờ còn được gọi là A. 9 giờ sáng B. 4 giờ chiều C. 3 giờ chiều D. 9 giờ tối. Câu 8 (Mức 2- 0,5 điểm) Lớp 2A có 33 học sinh. Lớp 2B có 35 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh? Đáp số: Cả hai lớp có học sinh
  2. II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. (Mức 1 - 2 điểm). Đặt tính rồi tính 43 + 17 65 - 46 57 + 39 100 - 27 ................................. ................................ ............................. ........................... ................................. ............................... ............................. .......................... .. ............................... ............................ .......................... . . . . Câu 10. (1 điểm): Tính (Mức 2) a) 32 + 58 – 16 b) 79 - 37 + 18 .. .. . . . . Câu 11. (Mức 2 – 2 điểm) Mẹ mua một con lợn cân nặng 45kg về nuôi. Sau một thời gian, con lợn tăng thêm 37kg. Hỏi lúc này, con lợn cân nặng bao nhiêu ki- lô-gam? BÀI GIẢI ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ......................................................................................................................................... Câu 12. (Mức 3-1 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................
  3. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2 NĂM HỌC 2024-2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng: Câu 1 (Mức 1- 0,5 điểm). Kết quả của phép tính: 52 + 25 = ...... D. 77 Câu 2 (Mức 1- 0,5 điểm). Hiệu của 42 - 22 là: C. 20 Câu 3 (Mức 2- 0,5 đ) 50 + 24 20 + 56. Dấu cần điền vào chỗ chấm là: A.< Câu 4 (Mức 1- 0,5 điểm) Kết quả của phép tính : 16 + 8 là: B. 24 Câu 5 (Mức 2 - 0,5 điểm) Kết quả đúng: 48 - 19 + 15 = ? D. 44 Câu 6 (Mức 3 - 0,5 điểm) Trong hình bên có: B. 3 hình tứ giác Câu 7: ((Mức 2-0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. 22 giờ còn được gọi là D. 9 giờ tối Câu 8 (Mức 2- 0,5 điểm) Lớp 2A có 33 học sinh. Lớp 2B có 35 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh? Đáp số: Cả hai lớp có 68 học sinh II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. (Mức 1 - 2 điểm). Đặt tính rồi tính 43 + 17 = 60 65 – 46 = 19 57 + 39 = 96 100 – 27 = 73 Câu 10. (1 điểm): Tính (Mức 2) a) 32 + 58 – 16 b) 79 - 37 + 18 Câu 11. (Mức 2 – 2 điểm) Bài giải Con lợn cân nặng số nhiêu ki-lô-gam là: (0,5đ) 45 + 37 = 82 (kg) (1đ) Đáp số: 82 kg(0,5đ) Câu 12. (Mức 3 – 1 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số? Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90. Số nhỏ nhất có một chữ số là 9. Hiệu của hai số là 90 – 9 = 81 Đáp số: 81
  4. 1. Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 Mức 1 Số câu Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch KT- và số KN TL TL TL TL điểm TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ 1. Số và phép tính: Số câu 2 2 1 2 4 3 - Biết viết, so sánh các số Câu số 1, 2 3, 5 8 9, 10 trong phạm vi 100. - Cộng, trừ không nhớ và Số điểm 1,0 2,0 2,0 2,0 3,0 4,0 có nhớ trong phạm vi 100. 2. Hình học và đo lường: Số câu 1 1 1 3 - Nhận biết được hình tứ Câu số 6 4 7 giác. - Biết ngày, giờ và đơn vị đo độ dài, Số điểm 1,0 1,0 1,0 3,0 khối lượng. Số câu 3 3 1 1 2 7 3 Tổng Số điểm 2,0 3,0 2,0 1,0 2,0 6,0 4,0