Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Việt-Anh (Có đáp án + Ma trận)

docx 3 trang vuhoai 18/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Việt-Anh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_h.docx
  • docxĐỀ ĐỌC 2024 - 2025.docx
  • docMa trận KT cuối kì I . Tiếng Việt Lớp 1.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Việt-Anh (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TH &THCS VIỆT ANH BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I Ngày thi: /12/2024 NĂM HỌC 2024– 2025 Họ và tên: ......................................................... Mơn: Tiếng Việt – Lớp 1 Lớp:............SBD:................Phịng thi:............ Thời gian: 40 phút Giám thị số 1: ................................................... Giám thị số 2: ................................................... Điểm đọc: ...... Nhận xét của GV:................................................................................. Điểm viết: ...... .............................................................................................................. Điểm tồn bài: .............................................................................................................. ......... 1. Đọc hiểu (2 điểm) Gà và vịt Nhà gà ở cạnh nhà vịt. Vịt bị ốm nằm im ở trên giường. Gà sang chơi, thấy vịt bị mệt, bạn ấy mang cá cho vịt ăn. Hết mệt, vịt mang lúa chín về cho gà. Vì thế, hai bạn ngày càng quý mến nhau. a. Dựa vào bài đọc hoàn thiện các câu sau. - Vịt bị ốm. Gà mang .............................cho vịt ăn. - Hết mệt, vịt mang lúa chín về .............................. b. Tô cùng màu các quả chứa tiếng có vần giống nhau: mang gà cá càng bạn 2. Viết (2 điểm) Khi bạn bè bị ốm, bạn gà đã biết giúp đỡ bạn.
  2. Khơng được viết vào chỗ cĩ gạch chéo 3. Bài tập (1 điểm) a. Điền r, d hoặc gi vào chỗ chấm gà .....i thìa ..... ĩa b. Điền ươu hay iêu vào chỗ chấm con d ............... con h...............
  3. ĐÁP ÁN 1. Đọc hiểu 2 điểm: a. cá, cho gà b. mang càng gà cá 2. Viết: 2 điểm - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ chữ nhỏ: 0,75 điểm - Đúng tốc độ, đúng chính tả: 1 điểm. - Trình bày sạch đẹp: 0,25 điểm - Lưu ý: 1 lỗi trừ 0.2 điểm; HS viết bút mực, chữ nhỏ. 3. Bài tập: 1 điểm chĩ xù, con sĩc, dạy học, thức dậy Mỗi từ đúng 0,25 điểm 4. Đọc thành tiếng: 5 điểm - Đọc đúng tốc độ: 3 điểm - Đọc to, rõ ràng, biết ngắt nghỉ đúng: 2 điểm