Đề kiểm tra định kì học kỳ II môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cao Minh (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì học kỳ II môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cao Minh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_20.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì học kỳ II môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cao Minh (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025 Mạch kiến thức, Số câu, Mức Mức Mức Tổng kĩ năng số điểm 1 2 3 1.Số và phép tính: Cộng, trừ ( có nhớ) Số câu 03 02 01 06 trong phạm vi 1000; bảng nhân 2, bảng nhân 5, bảng chia 2, bảng chia 5. Số điểm 2 3 1 6 2.Đo lường: mét, ki-lô-mét; đề-xi-mét; Số câu 01 01 lít; ki-lô-gam; ngày; giờ; phút; xăng - ti - mét, ki - lô-gam, lít, ngày, giờ. Thực hành Số điểm 0.5 1 xem đồng hồ. 3.Yếu tố hình học: Nhận biết điểm, Số câu 01 01 đoạn thẳng, đường cong, đường thẳng, đường gấp khúc, ba điểm thẳng hàng, hình tứ giác, khối trụ, khối cầu. Tính độ Số điểm 1 1 dài đường gấp khúc. 4.Giải toán có lời văn: Giải các bài toán Số câu 02 02 về nhiều hơn, ít hơn, tìm phần nhiều hơn, phần ít hơn. Số điểm 2 2 Số câu 04 03 03 10 Tổng Số điểm 2.5 4 3.5 10
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HKII LỚP 2 NĂM HỌC 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng STT Chủ đề TN TL TN TL TN TL Số câu 03 02 01 06 Số và phép tính 1 Câu số 1,2,4 7, 8 10 Số câu 01 01 Đo lường 2 Câu số 3 Số câu 01 01 3 Yếu tố hình học Câu số 5 Giải toán có lời Số câu 01 01 02 4 văn Câu số 6 9 Tổng số câu 04 01 02 01 02 10 Tổng số điểm 4 3 3 10
- Số báo danh:.......................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ Người coi Người chấm Phòng thi:.............................. HỌC KỲ II (Kí và ghi (Kí và ghi tên) tên) Điểm: NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn Toán - Lớp 2 Bằng chữ:..................... (Thời gian làm bài:40 phút ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1 (M1) (0,5 điểm): a) Số liền sau của số 780 là số nào? A. 770 B. 790 C. 781 D. 779 b) Kết quả của phép tính 457 + 325 là: A. 782 B. 682 C. 582 D. 772 Câu 2 (M1) (0,5 điểm): a, Tổng của hai số 321 và 283 là: A. 504 B. 505 C. 614 D. 604 b, Số 45 trong biểu thức 45 : 5 = 9 được gọi là: A. Số chia B. Số bị chia C. Thương D. Tích Câu 3(M1)(0,5 điểm): a, 679 km - 258 km = Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 421 km B. 422 km C. 411 km D. 321 km b, 2m 5 cm = cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 200 B. 25 C. 250 D. 205 Câu 4(M1)(1 điểm ): a, Các số: 243, 234, 233, 324 được xếp theo thứ tự giảm dần là: A. 234, 243, 233, 324 B. 233, 234, 243, 324 C. 324, 243, 234, 233 D. 324, 233, 243, 234 b, Số 325 đọc là: A. Ba trăm hai mươi nămB. Ba trăm hai mươi lăm C. Ba trăm hai lăm D. Ba trăm hai năm Câu 5. (M2) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) a. Hình bên có hình tam giác và .hình tứ giác
- b. Hộp đựng 2 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ. Nam nhắm mắt và lấy từ hộp ra 2 viên bi. Xác suất để Nam lấy được viên bi màu đỏ là? A. Chắc chắn B. Có thể C. Không thể Câu 6 ( M3- 0.5 điểm) Một sợi dây dài 20dm, người ta cưa thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu đề - xi - mét? Đáp số: II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 7(M2) (2 điểm): Đặt tính và tính: 526 + 232 265 + 183 860 – 214 914 – 203 Câu 8(M2) (1 điểm): Tính 314 + 140 - 35 =................................ 45cm : 5 + 219cm = ............................ =............................... =............................. Câu 9 (M3)(2 điểm): a) Một trường tiểu học có 347 học sinh, trong đó có 129 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam? (1 điểm) .... b) Trong tit hc th dc, các bn ca t Mt xp thành 2 hàng dc. Mi hàng có 5 bn. Hi t Mt có bao nhiêu bn? ( 1 điểm) Câu 10 (M3)(1 điểm): a, Tính bằng cách thuận tiện 187 + 220 + 213 + 180 ..... b. Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số với số bé nhất có ba chữ số ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
- HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 2 NĂM HỌC 2024-2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) ( Đúng mỗi bài được 1 điểm) Câu Đáp án Biểu điểm Câu 1 C,A (0,5đ) Câu 2 D,B (0,5đ) Câu 3 A,D (0,5đ) Câu 4 C,B (1đ) Câu 5 a. 4 hình tam giác – 1 hình tứ giác (1đ) b. có thể Câu 6 4 dm (0.5đ) II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM) Câu 7: (2 điểm)Đặt tính rồi tính. ( Đúng mỗi phép tính được 0, 5 điểm - Đặt tính đúng 0, 2 điểm, thực hiện đúng 0,3 điểm). Câu 8: (1 điểm) 314 + 140 - 35 = 454 - 35 45cm : 5 + 219cm = 9 cm + 219 cm = 419 = 228 cm Câu 9 (2 điểm) Đúng câu trả lời 0,25 điểm. Đúng phép tính 0,5 điểm Đúng đáp số 0,25 điểm. a ) Trường tiểu học đó có số học sinh nam là : 347 – 129 = 218 ( học sinh ) Đáp số : 218 học sinh nam. b ) Tổ Một có số bạn là: 5 x 2 = 10 ( bạn ) Đáp số : 10 bạn. Câu 10 (1điểm) Đúng mỗi phần được 0,5 điểm. a, 187 + 220 + 213 + 180 = ( 187 + 213 ) + ( 220 + 180 ) = 400 +400 = 800
- b. Số lớn nhất có ba chữ số là: 999 Số bé nhất có ba chữ số là: 100 Hiệu của hai số là: 999 - 100 = 899 Đáp số: 899

