Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH, THCS&THPT Nguyễn Tất Thành (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH, THCS&THPT Nguyễn Tất Thành (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_truong.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH, THCS&THPT Nguyễn Tất Thành (Có đáp án)
- Trường TH, THCS, THPT Nguyễn Tất Thành BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Họ và tên HS:.................................................. Năm học: 2024 - 2025 Môn: Toán lớp 5 Lớp: ............................... (Thời gian: 40 phút) GV coi thi Nhận xét của giáo viên chấm thi Điểm ................................................................................. .................................................................................. .................................................................................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) Số lớn nhất trong các số: 5,907; 5,709; 5,509; 5,059 là: A. 5,709 B. 5,509 C. 5,907 D. 5,059 b) Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số: A. 47,3 B. 47,4 C. 47,5 D. 47,6 c) Kết quả phép tính 3,965 : 0,01 là : A. 0,03965 B. 3965 C. 396,5 D. 3,965 Bài 2: (0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời không đúng: A. Hình tròn tâm O bán kính r, có chu vi là C= 3,14 × r × r B. Hình tròn tâm O, đường kính d, có chu vi là C = 3,14×d C. Hình tròn tâm O, bán kính r, có chu vi là là: C = 3,14 × r ×2 Bài 3: (1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S: a. 3,06m = 3m 6cm b. 12,34 m2 = 123,4 dm2 c. 3,2 x 0,1 = 32 d. 6,89 : 0,01 = 689 Bài 4: (1điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) Cho bảng thống kê thành tích thi bơi cự li 200m của ba vận động viên đạt thành tích cao nhất như sau: Vận động viên Lan Mai Hương Thời gian 2,5 phút 1,8 phút 120 giây Thứ tự các vận động viên đã về nhất, nhì, ba lần lượt là: A. Mai, Hương, Lan. B. Lan, Mai, Hương. C. Hương, Mai, Lan. D. Mai, Lan, Hương. b) Diện tích của tấm thảm cỏ dạng hình tròn có bán kính 50 dm là: A. 314 dm2 B. 78,5 dm C. 78,5 dm2 D. 78,5 m2
- II, PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm) Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính 32,7 + 9,05 93,8 - 27,45 25,8 x 1,5 17,55 : 3,9 Bài 6: (1 điểm) a,Tính giá trị biểu thức b, Tìm x 56,34 + 32,6 4,2 75,5 : x = 2,5 Bài 7: (2 điểm) Một hình thửa ruộng hình thang có đáy bé 25m, đáy lớn dài hơn đáy bé 17,5 m, chiều cao 22 m. a,Tính diện tích thửa ruộng. b, Người ta dùng diện tích trồng lúa, còn lại trồng ngô. Tính diện tích trồng ngô. Bài giải Bài 8: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 25,6 x 3,5 + 7,5 x 25,6 - 25,6 b) 0,125 x 40 x 80 x 0,25
- ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 5- HKI (2024 -2025) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Bài 1: ( 1,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 đ a) ý C. 5,907 b) ý B. 47,4 c) ý C. 396,5 Bài 2: (0,5 điểm) ý A Bài 3: (1điểm) Mỗi ý được 0,25 đ a , Đ b , S c, S d, Đ Bài 4: (1điểm) Mỗi ý đúng 0,5 đ a) ý A b) ý D II, PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm) Bài 5: (2 điểm). Đặt tính rồi tính. Mỗi phép tính đặt và tính đúng được 0,5 đ Kết quả: a. 41,75 b. 66,35 c. 38,7 d. 4,5 Bài 6 (1 điểm) Mỗi phần 0,5 đ a) 56,34 + 32,6 4,2 b) 75,5 : x = 2,5 = 56,34 + 136,92 (0,25 điểm) x = 75,5 : 2,5 (0,25 điểm) = 193,26 (0,25 điểm) x = 30,2 (0,25 điểm) Bài 7 ( 2 điểm) Đáy lớn thửa ruộng là: 25 + 17,5 = 42,5 (m) (0,5đ) Diện tích thửa ruộng là: ( 42,5 +25) x 22 : 2 = 742,5 (m2) (0,5đ) Diện tích trồng lúa là : 742,5 x = 445,5 (m2) (0,5đ) Diện tích trồng ngô là : 742,5 - 445,5 = 297 (m2) (0,25đ) Đáp số : a, 742,5 m2 b, 297 m2 (0,25đ) Bài 8: (1 điểm). Mỗi phép tính đúng 0,5 đ a) 25,6 x 3,5 + 7,5 x 25,6 - 25,6 = 25,6 x ( 3,5 + 7,5 – 1) = 25,6 x 10 = 256 b) 0,125 x 40 x 80 x 0,25 = (0,125 x 80) x (40 x 0,25) = 10 x 10 = 100

