Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thanh Lương (Có đáp án + Ma trận)

docx 8 trang vuhoai 19/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thanh Lương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_toan_lop_1_nam_hoc.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thanh Lương (Có đáp án + Ma trận)

  1. Họ và tên:................................. BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Người coi Người chấm Lớp:.......................................... Năm học 2024-2025 Môn Tiếng Việt - Lớp 1 Điểm: (Thời gian làm bài: 60 phút) ==================== Bằng chữ:.............................. 1. Đọc Học sinh đọc một trong hai bài sau Rau xanh của bà Mấy thùng xốp nhỏ Húng chanh chữa ho Bà trồng húng chanh, Tía tô giải cảm Tía tô, lá lốt Hành, mùi nấu canh Hành, mùi biếc xanh. Lá lốt làm chả. ( Hoàng Minh Ngọc) Ngày cuối năm Ngày cuối năm, bé cùng cả nhà gói bánh chưng. Bố thì dọn bàn ghế lấy chỗ trống ngồi gói bánh. Còn mẹ chuẩn bị gạo nếp, thịt, đỗ, lá chuối xanh. 2. Dựa vào bài đọc hoàn thiện những câu ở dưới Tình bạn Nhím Xù và Thỏ Xám là hai bạn thân. Mùa hè, hai bạn rủ nhau đi hái hoa, đào củ. Mùa thu, hai bạn ra bãi cỏ nô đùa. Ngày lại ngày, tình bạn càng thêm thắm thiết. a) Nhím Xù và Thỏ Xám là..................................................................... b) Mùa thu, hai bạn ra............................................................................. 3. Viết 4. Điền vào chỗ trống a) Điền n hay l lá . ốt quả .a b) Điền g hay gh . i nhớ con .à
  2. Họ và tên:.................................. BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Người coi Người chấm Lớp:........................................... Năm học 2024-2025 Môn Toán - Lớp 1 Điểm: (Thời gian làm bài: 40 phút) ==================== Bằng chữ:.............................. Bài 1. Số? Bài 2. Các số 4, 9, 1, 6 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 4, 9, 6, 1 B. 9, 6, 4, 1 C. 1, 4, 6, 9 Bài 3. Hình? ? A B C D Bài 4. a) Dấu thích hợp điền vào ô trống: 6 2 + 2 A. > B. < C. = b) Số cần điền vào chỗ chấm trong phép tính: 7 - ..... = 2 A. 3 B. 4 C. 5 Bài 5 .Tính 2 + 3 = 4 - 0 = 8 - 5 = 6 + 2 = Bài 6. Số + 2 + 4 - 7 + 8 3
  3. 7. Nối 5 + 3 6 - 1 8 5 2 + 3 8 - 0 Bài 8. Số 4 + = 8 6 = + 4 7 - = 3 1 + 4 = + 1 Bài 9. Tính 6 - 2 + 2 =...... 4 + 3 - 0 = ....... Bài 10. Viết phép tính thích hợp và tính a) b)
  4. Đánh giá cho điểm học kì 1 môn Toán lớp 1 Năm học 2024-2025 Bài 1: 1 điểm. (Mỗi phần được 0,5 điểm) Điền số: 5 - 6 Bài 2: 1 điểm Khoanh vào đáp án: C Bài 3: 1 điểm Khoanh vào đáp án: B Bài 4: 1 điểm. (Mỗi phần được 0,5 điểm) Khoanh vào đáp án: a) A b) C Bài 5: 1 điểm. (Tính mỗi phần đúng được 0,25 điểm) 2 + 3 = 5 4 - 0 = 4 8 - 5 = 3 6 + 2 = 8 Bài 6: 1 điểm. (Điền số đúng mỗi phần được 0,25 điểm) Bài 7: 1 điểm. (Nối mỗi phần được 0,25 điểm) 5 + 3 6 - 1 8 5 2 + 3 8 - 0 Bài 8: 1 điểm. (Mỗi phần được 0,25 điểm) Bài 9: 1 điểm. (Mỗi phần được 0,5 điểm) 6 - 2 + 2 = 6 4 + 3 - 0 = 7 Bài 10: 1 điểm. (Mỗi phần được 0,5 điểm) a) 3 + 4 = 7 hoặc 4 + 3 = 7 b) 8 - 5 = 3
  5. Đánh giá cho điểm học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 Năm học 2024-2025 1. Kiểm tra kĩ năng đọc (5 điểm): GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng tốc độ đọc đạt yêu cầu: 3 điểm - Đọc đúng tiếng, từ ( không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm 2. Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: 1 điểm (Mỗi phần đúng được 0,5 điểm) 3. Kiểm tra kĩ năng viết chính tả: 3 điểm. (Sai 1 lỗi trừ 0,25 điểm) Sai âm đầu, vần, dấu thanh, viết thừa chữ, thiếu chữ đều trừ mỗi lỗi 0,25 điểm. Chữ viết hoa không trừ điểm. Lỗi giống nhau trừ một lần điểm. 4. Kiểm tra kĩ năng viết chữ ghi âm đầu đúng chính tả: 1 điểm (Mỗi phần đúng được 0,25 điểm) a) Điền n hay l lá lốt quả na b) Điền g hay gh ghi nhớ con gà Bài viết chính tả ( Tập chép): Cây mai có dáng vẻ thanh cao. Lá mai xanh đậm.
  6. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 1 Năm học 2024-2025 Số câu Mạch kiến thức, và số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL SỐ HỌC: Biết đếm, đọc, viết, so sánh các số đến 10; nhận biết được kết quả cuối cùng của phép đếm là số chỉ số Số câu 0 3 1 3 1 1 2 7 lượng các phần tử của tập hợp (không qua 10 phần tử); thực hiện cộng, trừ trong phạm vi 10; Câu Câu Câu số 0 Câu 2 7, 8, Câu 4 Câu 9 1, 5,6 10 Số 0 3,0 1,0 3,0 1,0 1,0 2,0 7,0 điểm HÌNH HỌC: - Nhận biết được hình vuông, hình tròn, hình tam Số câu 1 1 giác, hình chữ nhật, khối lập phương, khối hộp chữ nhật. Câu số Câu 3 Số 1,0 1,0 điểm Tổng Số câu 0 3 2 3 1 1 3 7 Số 0 3,0 2,0 3,0 1,0 1,0 3,0 7,0 điểm
  7. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 Năm học 2024-2025 Trắc nghiệm Tự luận Tỉ lệ điểm Câu Mạch kiến thức, kĩ năng theo số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3 nội dung 1. ĐỌC Đọc thành THÀNH tiếng đoạn Câu 1 1 5 TIẾNG văn/bài ngắn (5đ) hoặc bài thơ Đọc văn bản Câu và điền vào 1 0,5 2a 2. ĐỌC chỗ trống HIỂU Đọc văn bản (1đ) Câu 1 và điền vào 0,5 2b chỗ trống 3. VIẾT Viết chính tả CHÍNH 1 một đoạn văn Câu 3 3,0 TẢ (3đ) ngắn. 4.VIẾT Điền chữ vào Câu 1 0,5 CHỮ GHI chô trống 4a ÂM ĐÚNG Điền chữ vào Câu CHÍNH 1 0,5 chô trống 4b TẢ (1đ) TỔNG Số câu 0 0 0 0 3 1 10 Số điểm 0 0 0 0 9.0 1.0