Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Đường (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Đường (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_h.doc
Lớp 1 -Đề Đọc HKI.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Đường (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TH THỦY ĐƯỜNG KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI Điểm Năm học: 2024 - 2025 Họ và tên:......................................... Môn Tiếng Việt – Lớp 1 Lớp: .................................................. Thời gian làm bài: 50 phút Nhận xét của thầy cô giáo . .. . .. .. A. KIỂM TRA ĐỌC ( 35 phút) 1. Đọc thành tiếng: (5 điểm) 2. Đọc hiểu: (2 điểm) 2.1. Đọc thầm GIA ĐÌNH NAM Bố mẹ Nam đi làm xa. Nam và bà ở nhà. Bà Nam đã già mà vẫn rất ham làm. Bà chăn gà và cắt cỏ cho bò ăn. Nam làm đỡ bà. Bà cho Nam xe đạp, Nam chở bà ra chợ. ( Bài tập thực hành Tiếng Việt 1CGD – Tập 2/ trang 22) 2.2. Dựa vào nội dung đoạn văn trên, em hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1: (1,0điểm) Bố mẹ Nam đi đâu ? A. Đi chơi B. Đi du lịch C. Đi làm xa D. Đi chợ Câu 2: (0,5điểm) Hãy nối từ ở cột A với từ ở cột B để có câu đúng. A B Bà cho Nam mà vẫn rất ham làm. Bà Nam đã già xe đạp. Câu 3: (0,5điểm) Chọn từ thích hợp trong bài đọc trên điền vào chỗ chấm? Bà chăn gà và cho bò ăn.
- II.KIỂM TRA VIẾT 1. Tập chép (2,0 điểm) - Thời gian 15 phút Hoa lan lấp ló qua kẽ lá. Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần. Khi hoa nở, cánh xòe ra duyên dáng , 2. Bài tập (1,0 điểm) Bài 1: (0,5 điểm) Nối từ ngữ với tranh ngôi nhà công chúa Bánh chưng quả na hoa hồng Bài 2: (0,5 điểm) Điền vào chỗ trống a. ng hay ngh: bắp .ô củ .ệ ..iên cứu b. ao hay au: ngôi ..ao l ..nhà
- ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 - NĂM HỌC: 2024 - 2025 I. Kiểm tra đọc: 1. Đọc thành tiếng (5 điểm) * Giáo viên cho học sinh bắt thăm bài đọc: Bài đọc 1: VỀ QUÊ Nghỉ hè, Trang và Thắng về quê. Quê Trang ở Hà Nam. Về quê, Trang đi nhổ lạc. Quê Thắng ở Bắc Giang. Quê Thắng có đặc sản mì Chũ. Bài đọc 2: MÙA THU Nắng dịu nhẹ trải dài. Mùa thu vàng xuộm của cánh đồng lúa chín, đó còn là màu vàng của hoa cúc. Màu vàng nâu của những chiếc lá héo úa rơi đầy đường phố. Bài đọc 3: CHIM CHIỀN CHIỆN Chiền chiện có nhiều nơi còn gọi là sơn ca. Chiền chiện giống sẻ đồng nhưng áo không một màu nâu sồng như chim sẻ. * Với phần kiểm tra đọc thành tiếng cho 5 điểm - Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc - Phát âm rõ các vần khó, cần phân biệt: 1 điểm - Đọc đúng ( sai không quá 5 tiếng): 1 điểm - Âm lượng vừa đủ nghe: 1 điểm - Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 20 – 25 chữ/1 phút): 1 điểm - Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm 2. Kiểm tra đọc hiểu: (2 điểm) *Thời gian làm bài kiểm tra khoảng 15 phút - HS đọc thầm bài Hoa sầu riêng và thực hiện làm các câu hỏi Câu 1C: (1điểm) Câu 2: (0,5điểm) Nối đúng mỗi phần được 0,25 điểm A B B à cho Nam mà vẫn rất ham làm. Bà Nam đã già xe đạp.
- Câu 3: (0,5điểm) Điền đúng từ “ cắt cỏ” vào chỗ trống: II. Bài kiểm tra viết kết hợp kiểm tra kiến thức ( 3 điểm ) 1. Phần viết: (2 điểm) - GV chép lên bảng cho HS chép lại - Chép đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ và đúng chính tả: 1 điểm; nếu viết không đúng kiểu chữ hoặc cỡ chữ trừ 0,2 điểm. Nếu viết sai 3 lỗi trừ 0,2 điểm ( lỗi sai giống nhau chỉ trừ điểm 1 lần) - Tốc độ đạt yêu cầu (20 chữ/15 phút): 0,5 điểm; (Nếu thiếu 2 chữ trừ (0,1 điểm) - Trình bày đúng quy định; viết sạch, đẹp: 0,5 điểm 2. Phần kiểm tra kiến thức: (1 điểm) Bài 1: Nối đúng tất cả các từ ngữ với tranh :0,5 điểm; Sai 1 từ trừ 0,1 điểm M1 ngôi nhà công chúa bạch tuộc quả na hoa hồng Bài 2: Điền đúng cả 5 từ : 0,5 điểm. Sai 1 từ trừ 0,1 điểm M2 a. bắp ngô củ nghệ nghiên cứu b. ngôi sao lau nhà
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 – NĂM HỌC 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu Tổng Kiến thức - kĩ năng và số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng điểm TN TL HTK TN TL HTK TN TL HTK TN TL Đọc hiểu văn bản: Số câu 1 2 3 - Đọc thầm đoạn văn - Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài đọc. Số điểm 1đ 1đ 2đ - Giải thích được chi tiết trong bài bằng suy luận trực tiếp. Câu số 1 2,3 Kiến thức tiếng Việt: Số câu 1 1 2 - Phân biệt đúng chính tả âm đầu ng/ngh, và vần: ao/au Số điểm 0,5 0,5 1đ - Nối đúng từ với tranh vẽ Câu số 1 2 Số câu 2 3 5 Tổng Số điểm 3đ 2đ 5đ

