Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)

doc 7 trang vuhoai 18/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2024_2025.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG THẮNG KIỂM TRA HỌC KÌ I Số phách Năm học: 2024 – 2025 Họ và tên:..................................................................... Môn: Tiếng Việt 2 Lớp: 2............. SBD: ................................................. (Thời gian làm bài 60 phút) Điểm Bằng chữ GV chấm (Ghi rõ tên) Số phách I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng (5 điểm) Đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu đọc 2. Đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt (5 điểm) Đọc bài văn sau và thực hiện yêu cầu LỚP HỌC CUỐI ĐÔNG Bây giờ đã là cuối mùa đông. Hôm nay, trời rét thêm. Mặt đất cứng lại. Cây cối rũ lá úa vàng. Đá xám xịt phủ thêm hơi lạnh. Mấy bạn nhỏ vẫn rủ nhau đến lớp. Những ngón tay nho nhỏ đỏ lên vì lạnh. Thầy giáo và các bạn quây quần bên đống lửa. Tiếng nói dè dặt ban đầu to dần lên theo ngọn lửa. Các bạn kể cho thầy giáo nghe về cuộc sống của mình. Đêm qua, con bò nhà bạn Súa đẻ một con bê mập mạp. Bạn thức suốt đêm đốt lửa cho mẹ con chúng sưởi. Bạn Mua thì kể về đám cưới của chị gái, về bộ váy áo đẹp nhất, sặc sỡ nhất mà bạn nhìn thấy. Bạn Chơ kể về cái hàng rào đá mà bố con bạn đang xếp dở. Cái hàng rào đá được xếp bằng những hòn đá xanh, bằng sự khéo léo, cần cù của những bàn tay yêu lao động... Tiếng Mông lẫn tiếng Kinh làm cho căn phòng nhỏ thêm rộn ràng. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc trả lời các câu hỏi Câu 1 (0,5 điểm) Những chi tiết nào cho thấy trời rất rét? A. Mặt đất cứng lại. Cây cối rũ lá úa vàng. B. Mặt đất cứng lại. Cây cối rũ lá úa vàng. Đá xám xịt phủ thêm hơi lạnh. C. Mặt đất cứng lại. Cây cối rũ lá úa vàng. Đá xám xịt phủ thêm hơi lạnh. Những ngón tay nho nhỏ đỏ lên vì lạnh. D. Mặt đất cứng lại. Đá xám xịt phủ thêm hơi lạnh.
  2. Câu 2 (0,5 điểm) Mấy bạn nhỏ rủ nhau đi đâu? A. Các bạn nhỏ rủ nhau đến nhà thầy B. Các bạn rủ nhau đi xem con bò nhà Súa đẻ C. Các bạn rủ nhau lên nương cùng bố mẹ D. Các bạn rủ nhau đến lớp Câu 3(0,5 điểm) Các bạn nhỏ kể cho thầy giáo nghe về điều gì? A. Về cuộc sống của mình B. Về đoạn đường đi học của mình C. Về nhà của mình D, Về lớp của mình Câu 4 (0,5 điểm) Bạn nào kể cho thầy và các bạn nghe về đám cưới chị gái? A. Súa B. Mua C. Chơ D. Hến Câu 5 (1 điểm) Qua câu chuyện trên, em học tập được điều gì ở các bạn nhỏ? ........................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Câu 6 (0,5 điểm) Tìm các từ chỉ hoạt động trong câu “Bạn thức suốt đêm đốt lửa cho mẹ con chúng sưởi” ....................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................... Câu 7 (1 điểm) Tìm 4 từ chỉ tình cảm bạn bè. Đặt câu với 1 từ tìm được. * 3 từ là: ................................................................................................................................................ * Đặt câu: ............................................................................................................................................................................. ....................................................................................................................................................................................... .......... Câu 8 (0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào ô trống Mẹ ơi, đêm qua con nằm mơ Con chỉ nhớ là con mất một vật gì đó nhưng con chưa kịp tìm thấy thì mẹ đã gọi con rồi.
  3. - Thế về sau mẹ có tìm thấy vật đó không hả mẹ - Ô hay, con nằm mơ thì mẹ biết làm sao được - Nhưng lúc mơ con cũng thấy mẹ ở đấy, mẹ tìm hộ con mà II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Nghe - viết (4 điểm) GV đọc cho HS viết bài “Cuốn sách của em” (Từ đầu đến là tác giả) Sách TV2 tập 1/6
  4. 2. Tập làm văn (6 điểm) Em hãy viết đoạn văn khoảng 5 câu kể việc em đã làm cùng các bạn trong chuyên đề công tác Đội cấp Thành phố của trường em. ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................
  5. TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG THẮNG HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 2 - HKI 2024 - 2025 I. ĐỌC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng theo phiếu (4 điểm đọc to + 1 điểm trả lời câu hỏi) 2. Đọc hiểu + kiển thức Tiếng Việt (5 điểm) Câu 1 (0,5 điểm) Câu 2 (0,5 điểm) Câu 3 (0,5 điểm) Câu 4 (0,5 điểm) C D A B Câu 5: (1 điểm) Chấm theo cách trình bày của HS đảm bảo đúng ý Qua câu chuyện học tập bạn nhỏ: Không ngại khó khăn, thời tiết xấu vẫn cố gắng đi học Câu 6: (0,5 điểm) Các từ chỉ hoạt động trong câu: thức, đốt, sưởi Câu 7: (1 điểm) Viết được đúng 3 từ chỉ tình cảm bạn bè ghi 0,5 điểm; Đặt câu đúng yêu cầu đảm bảo chữ đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu chấm ghi 0,5 điểm. Nếu chỉ viết được câu không có sử dụng dấu phẩy ghi 0,3 điểm. Trình bày không đúng chữ đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu ghi nửa số điểm. Câu 8: (0.5 điểm) Mỗi dấu đúng ghi 0,1 điểm II.VIẾT (10 điểm) 1. Bài viết (4 điểm) Yêu cầu viết đúng độ cao, độ rộng, khoảng cách. Sai 1 lỗi trừ 0,2 điểm (lỗi sai giống nhau trừ 1 lần); Bài viết không đúng thế chữ, dập xoá tuỳ theo mức độ trừ tối đa 1. 2. Tập làm văn (6 điểm) Viết đảm bảo yêu cầu: Ít nhất 5 câu giới thiệu việc em đã làm cùng các bạn chuyên đề Đội cấp Thành phố .. Viết câu đúng, đủ ý kết nối giữa các câu hợp lí, dùng từ hay,
  6. TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG THẮNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT 2 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch kiến câu/ Nội dung Tổng thức Số TN TL TN TL TN TL điểm Đọc thành tiếng kết Đọc khoảng 75 tiếng/phút hợp kiểm tra nghe, nói Sau khi HS đọc thành tiếng xong, GV đặt 01 câu hỏi (5 điểm) theo nội dung phần đọc để HS trả lời (Kiểm tra kĩ năng nghe, nói) Đọc hiểu văn bản (5 điểm) Đọc hiểu: Xác định thông tin hoặc chi tiết Số câu quan trọng trong bài; Hiểu ý chính của đoạn, Câu số 1,2,3 4 5 Đọc thành nội dung của bài, trả lời tiếng và đọc được câu; Liên hệ đơn hiểu văn giản chi tiết trong bài với bản Số bản thân hoặc với thực tế 1.5 0,5 1 3 (Truyện đọc cuộc sống; Giải quyết điểm 175-190 vấn đề dựa trên nội dung tiếng) bài đọc Kiến thức Tiếng Việt: Từ ngữ: thuộc các chủ Số câu 1 1 1 điểm trong chương trình HKI; Biết xác định mẫu Câu số 6 8 7 câu và đặt câu giới thiệu, câu nêu đặc điểm, câu nêu hoạt động. Số 0,5 0.5 1 2 - Biết cách dùng dấu điểm chấm, dấu phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi. Tổng kiểm tra đọc 10 Số câu 1 Bài viết: Viết bài có độ Nội dung dài khoảng 40-45 chữ/15 Câu số viết phút; Làm các bài tập Số chính tả 4 điểm
  7. Số câu 1 Viết đoạn văn khoảng Câu số 7-8 câu Số 6 điểm Tổng kiểm tra viết 10 ĐIỂM CHUNG 10